Hotline: 0969.120.127
Chat Facebook
Gọi tư vấn

[2020] Trường Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc – 서울대학교

[2020] Trường Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc – 서울대학교

Trường đại học quốc gia Seoul Hàn Quốc 서울대학교 – ngôi trường danh giá nhất tại xứ sở Kim Chi. Được biết đến là trường đại học quốc gia đầu tiên của Hàn Quốc. Luôn là hình mẫu cho các trường đại học quốc gia khác tại Hàn Quốc. Đại học Quốc gia Seoul bao gồm 24 trường thành viên và hơn 30,000 sinh viên theo học hằng năm

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL HÀN QUỐC – 서울대학교

du-hoc-dai-hoc-quoc-gia-seoul-han-quoc-서울대학교-university-2

 

Logo-dai-hoc-quoc-gia-seoul-national-university

» Tên tiếng Hàn: 서울대학교

» Tên tiếng Anh: Seoul National University

» Năm thành lập: 1900

» Số lượng sinh viên: 29.000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 6.320.000 – 6.920.000 KRW/năm

» Ký túc xá: 850.000 – 1.000.000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.useoul.edu/

Bill Gates nói chuyện tại Trường đại học quốc gia Seoul

II. TỔNG QUAN VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

A. Giới thiệu về trường Đại học Quốc gia Seoul

Đại học Quốc gia Seoul là một trường đại học công lập danh giá nhất Hàn Quốc hiện nay. Người dân ở Hàn Quốc rất trọng nho giáo, họ quan niệm đại học là cánh cửa quyết định cả cuộc đời và đặc biệt hơn, họ coi nếu bước chân được vào Đại học Quốc gia Seoul thì số phận đã “sang trang khác”. SNU chính là ngôi trường đáng khao khát của tất cả sinh viên Hàn với số điểm tuyển đầu vào cực cao và tỉ lệ chọi cao ngất ngưởng.

Đại học Quốc gia Seoul có hơn 30,000 sinh viên theo học hằng năm và có 24 trường thành viên trực thuộc. Đại học quốc gia Seoul xếp thứ 3 trong top 20 trường Đại học hàng đầu Hàn Quốc (xếp hạng bởi tờ JoongAng Daily), thứ 1 trong top 7 trường đại học hàng đầu Hàn Quốc (xếp hạng bởi QS World University Rankings).

Xếp hạng 20 thế giới về xuất bản ấn phẩm theo một phân tích số liệu từ chỉ số trích dẫn khoa học (Science Citation Index), xếp hạng 10 châu Á và 36 thế giới năm 2016 theo QS World University Rankings, hạng 9 châu Á và 85 thế giới năm 2016 theo Times Higher Education World University Rankings.

B. Trường Đại học thành viên

Trường Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc có 24 trường thành viên, bao gồm:

1. Viện Sau đại học
2. Viện Sau ĐH Khoa Quản trị công
3. Viện Sau ĐH Khoa Nghiên cứu môi trường
4. Viện Sau ĐH Khoa Nghiên cứu quốc tế
5. Viện Sau ĐH Khoa Kinh doanh
6. Viện Sau ĐH Khoa học công nghệ
7. Viện Sau ĐH Khoa Nha khoa
8. Viện Sau ĐH Khoa Luật
9. Viện Sau ĐH Khoa Y
10. CĐ Khọc học xã hội
11. CĐ Khoa học tự nhiên
12. CĐ Nông nghiệp và Khoa học đời sống
13. CĐ Quản trị kinh doanh
14. CĐ Giáo dục
15. CĐ Kỹ thuật
16. CĐ Mỹ thuật
17. CĐ Luật
18. CĐ Nghiên cứu tự do
19. CĐ Sinh thái học con người
20. CĐ Y
21. CĐ Điều dưỡng
22. CĐ Dược
23. CĐ Dược thú y
24. CĐ Âm nhạc

Xem thêm ” Tổng hợp 25 trường đại học tiêu biểu tại Seoul 

 

C. Sinh viên nổi bật trường Đại học Quốc gia Seoul

  • Chung Unchan – cựu thủ tướng Hàn Quốc
  • Ban Kimoon – tổng thư kí Liên Hiệp Quốc
  • Kim Byeongchul – chủ tịch thứ 18 của Đại học Hàn Quốc
  • Rebekah Kim – giáo sư châu Á đầu tiên tại đại học Harvard
  • Lee Sooman – giám đốc điều hành SM Entertainment
  • Lee Yoonwoo – CEO Samsung…

III. CHƯƠNG TRÌNH TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

1. Học phí

Học phíPhí duyệt hồ sơPhí bảo hiểm và tài liệu học tập
6,920,000 KRW (buổi sáng)60,000 KRWTùy theo năm học trường sẽ có mức thu khác nhau.
Bảo hiểm ~ 120.000 KRW
Tài liệu ~ 25.000 KRW
6,320,000 KRW (buổi chiều)

2. Học bổng

  • Sinh viên hoàn thành năm cấp học liên tiếp và nhận được năm giải thưởng cho sự chuyên cần hoặc danh dự sẽ được trao tặng học bổng lên tới 100% học phí của cấp tiếp theo.
  • Những SV đạt được điểm cao và làm gương cho những người khác có thể được trao học bổng với số tiền 300.000 KRW theo đề nghị của giáo viên
  • SV cũng có thể được trao học bổng theo đề nghị của giáo viên và thông qua cuộc họp của hội đồng quản trị.

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

1. Chuyên ngành – Học phí

 

KhoaChuyên ngànhHọc phí / kỳ

Khoa học xã hội

  • Khoa học chính trị
  • Quan hệ quốc tế
  • Kinh tế
  • Xã hội học
  • Giao tiếp
  • Phúc lợi xã hội

2,442,000 KRW

  • Địa lý
  • Nhân loại học
  • Tâm lý học

2,679,000 KRW

Khoa học tự nhiên

  • Toán học
2,450,000 KRW
  • Thống kê
  • Vật lý
  • Hóa học
  • Thiên văn học
  • Sinh học
  • Khoa học trái đất và môi trường
2,975,000 KRW
Khoa học đời sống & nông nghiệp
  • Kinh tế nông nghiệp
2,474,000 KRW
  • Khoa học thực vật
  • Khoa học rừng
  • Công nghệ sinh học thức ăn và động vật
  • Hệ thống sinh học
3,013,000 KRW
Luật 2,474,000 KRW
Nhân văn
  • Ngôn ngữ và văn học Hàn Quốc / Trung Quốc / Anh / Pháp / Đức / Nga / Tây Ban Nha / Bồ Đào Nha
  • Ngôn ngữ học
  • Ngôn ngữ và nền văn minh châu Á
  • Lịch sử Hàn Quốc / Châu Á / Phương Tây
  • Cổ đại và lịch sử nghệ thuật
  • Tâm lý học
  • Tôn giáo học
  • Thẩm mỹ
2,420,000 KRW
Kỹ Thuật 2,998,000 KRW
Quản trị kinh doanh 2,442,000 KRW
Mỹ Thuật 3,653,000 KRW
Âm nhạc 3,961,000 KRW

Sư phạm

 

 

 

  • Giáo dục xã hội
  • Giáo dục thể chất
3,144,000 KRW
  • Sư phạm toán
2,450,000 KRW
  • Chuyên ngành khác
  • Sư phạm tiếng Anh / Đức / Pháp
  • Sư phạm lịch sử
  • Sư phạm địa lý
  • Sư phạm đạo đức
  • Sư phạm lý
  • Sư phạm hóa
  • Sư phạm sinh
2,975,000 KRW
Sinh thái con người
  • Tiêu dùng, trẻ em
2,474,000 KRW
 
  • Thực phẩm, dinh dưỡng, may mặc
3,013,000 KRW
Dược

 

  • Hệ 4 năm
X
  • Hệ 6 năm
X
Thú y
  • Pre-Veterinary Medicine
3,072,000 KRW
  • Veterinary Medicine
4,645,000 KRW
Điều dưỡng
  • Tất cả các chuyên ngành
2,975,000 KRW
Nha khoa
  1. Tất cả các chuyên ngành
X
Y
  • Pre-medicine
3,072,000 KRW
  • Medicine
5,038,000 KRW

2. Học bổng

 

Tên học bổngĐiều kiệnChi tiết
Học bổng chính phủ (KGS)SV có nguyện vọng đăng ký chương trình ĐH hệ 4 nămMiễn 100% học phí 4 năm

Chi phí sinh hoạt: 800,000 KRW/tháng

Vé máy bay một chiều

Học phí khóa tiếng Hàn 1 năm

Học bổng Glo-HarmonySV quốc tế đến từ những nước phát triển nằm trong danh sách DAC của hiệp hội ODATối đa học phí 8 kỳ

Chi phí sinh hoạt: 600,000 KRW/tháng

Học bổng Hàn Quốc quốc tế (GKS)SV quốc tế tự túc tài chính trong năm 1,2,3,4

GPA tổng và GPA của kỳ trước phải từ 80/100 trở lên

500,000 KRW/tháng
Học bổng Liên đoàn DaewoongSinh viên quốc tế đăng ký chương trình Đại học2,000,000 KRW/tháng

Có cơ hội trải nghiệm tại tập đoàn Daewoong, hoặc đăng ký vào Daewoong sau khi tốt nghiệp

 

Học bổng Liên đoàn tưởng niệm chiến tranh Hàn QuốcCon cháu của cựu chiến binh trong chiến tranh Hàn QuốcMiễn toàn bộ học phí, phí KTX

Chi phí sinh hoạt: 500,000 KRW/tháng

 

Xem thêm ” Cần bao nhiêu tiền để sống sót ở Seoul  

V. CHƯƠNG TRÌNH CAO HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

1. Chuyên ngành – Học phí

KhoaChuyên ngànhHọc phí / kỳ
Khoa học xã hội3,278,000 KRW
Chuyên ngành khác3,851,000 KRW
Khoa học đời sống & nông nghiệpKinh tế nông nghiệp2,474,000 KRW
Chuyên ngành khác3,013,000 KRW
Quản trị kinh doanh3,278,000 KRW
Luật3,278,000 KRW
Nhân văn3,278,000 KRW
Kỹ Thuật3,997,000 KRW
Mỹ Thuật4,855,000 KRW
Âm nhạc5,093,000 KRW
Giáo dụcGiáo dục xã hội3,148,000 KRW
Giáo dục thể chất3,971,000 KRW
Sư phạm toán3,156,000 KRW
Sinh thái con ngườiTiêu dùng, trẻ em3,148,000 KRW
Thực phẩm, dinh dưỡng, may mặc…3,851,000 KRW
Dược4,746,000 KRW
Thú yLâm sàng5,789,000 KRW
Cơ bản5,363,000 KRW
Điều dưỡng3,971,000 KRW
Nha khoaLâm sàng6,131,000 KRW
Cơ bản4,931,000 KRW
YLâm sàng6,131,000 KRW
Cơ bản4,931,000 KRW

2. Học bổng

Tên học bổngĐiều kiệnChi tiết
Học bổng cao học dành cho sinh viên ngoại quốc xuất sắc (GSFS)SV châu Á, bao gồm Trung Quốc, Nhật Bản có nguyện vọng đăng ký chương trình cao họcMiễn 100% học phí 4 kỳ

Chi phí sinh hoạt: 500,000 KRW/tháng

Học bổng Glo-HarmonySV quốc tế đến từ những nước phát triển nằm trong danh sách DAC của hiệp hội ODATối đa học phí 8 kỳ

Chi phí sinh hoạt: 600,000 KRW/tháng

Học bổng Hàn Quốc quốc tế (GKS)SV quốc tế tự túc tài chính trong năm 1,2,3,4

GPA tổng và GPA của kỳ trước phải từ 80/100 trở lên

500,000 KRW/tháng
Học bổng Liên đoàn DaewoongSinh viên quốc tế đăng ký chương trình Đại học2,000,000 KRW/tháng

Có cơ hội trải nghiệm tại tập đoàn Daewoong, hoặc đăng ký vào Daewoong sau khi tốt nghiệp

 

Học bổng Liên đoàn tưởng niệm chiến tranh Hàn QuốcCon cháu của cựu chiến binh trong chiến tranh Hàn QuốcMiễn toàn bộ học phí, phí KTX

Chi phí sinh hoạt: 500,000 KRW/tháng

Học bổng toàn cầu SNUSinh viên quốc tế học cao họcHọc phí, chi phí sinh hoạt, phí nhà ở

IV. KÝ TÚC XÁ ĐẠI HỌC QUỐC GIA SEOUL

Phòng đơn

Loại phòngPhòng một người 13,2 m2/ 14,5m2/ 15,8m2
Cơ sở vật chấtGiường ngủ, tủ đồ, bàn ghế tủ sách, bếp, lò vi sóng, điều hòa, máy giặt…..
Chi phí1.600.000 KRW/ kỳ

Phòng đôi

Loại phòngPhòng hai người 17,46m2/ 20,23m2/ 23,27m2
Cơ sở vật chấtGiường ngủ, tủ đồ, bàn ghế tủ sách, bếp, lò vi sóng, điều hòa, máy giặt…..
Chi phí800.000 KRW/ kỳ (giường tầng)
1.000.000 KRW/ kỳ (giường đơn)

 

 

Hiện Zila đang là tuyển sinh cho trường Đại học Quốc gia Seoul tại Việt Nam

Hãy đăng ký tư vấn để Zila hỗ trợ bạn mọi thông tin nhập học và chính sách ưu đãi về trường.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

Qua bài viết chi tiết về trường Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc này, Zila hy vọng đã gửi đến cho bạn thêm một sự lựa chọn phù hợp cho ước mơ du học Hàn Quốc của mình.

Nếu trong quá trình xem thông tin bài viết, bạn có những thắc mắc cần được giải đáp về chương trình du học Hàn Quốc tại trường Đại học Quốc gia Seoul, đừng ngần ngại mà hãy gửi ngay những thắc mắc đó đến với Zila bạn nhé. Chúc bạn có sự lựa chọn trường phù hợp cho mình.

LIÊN HỆ NGAY

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM
☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

☞ CN2: ZILA – Tầng 1 (KVAC), 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM
☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

Email: contact@zila.com.vn
Website: www.zila.com.vn
Face: Du học Hàn Quốc Zila

Chia sẻ


Hotline: 0969.120.127
Chat Facebook
Gọi tư vấn