[Tổng hợp] 25+ trường Đại học ở Seoul Hàn Quốc đáng học

[Tổng hợp] 25+ trường Đại học ở Seoul Hàn Quốc đáng học

Nói đến du học Hàn Quốc thì bất kỳ ai cũng băn khoăn làm sao để chọn trường đại học tốt và phù hợp với mình. Hàn Quốc có hơn 200+ trường đại học và được phân bố ở khắp các tỉnh và thành phố. Và khi nhắc đến việc chọn trường thì không thể không cân nhắc đến các trường đại học ở Seoul Hàn Quốc.

Thủ đô Seoul tập trung hơn 40 trường đại học lớn nhỏ và luôn là một trong những lựa chọn hàng đầu khi đi du học Hàn Quốc. Nhưng câu hỏi đặt ra liệu có nên học trường ở Seoul Hàn Quốc? Zila, Trung tâm du học Hàn Quốc uy tín hàng đầu Việt Nam sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc trên và đưa ra 25+ Trường đại học Hàn Quốc tiêu biểu và đáng học nhất tại Seoul.

tong-hop-truong-dai-hoc-han-quoc-tai-khu-vuc-seoul-2

NỘI DUNG CHÍNH

I. DU HỌC HÀN QUỐC Ở SEOUL CÓ ƯU NHƯỢC ĐIỂM GÌ?

1. Ưu điểm

  • Seoul tập trung rất nhiều trường Đại học, Cao đẳng khác nhau. Hầu hết các trường đại học top đầu tại Hàn Quốc đều nằm ở đây nên DHS có thể dễ dàng lựa chọn được trường tốt.
  • Giọng nói ở Seoul gần như là giọng chuẩn phổ thông nên DHS dễ dàng nghe được và phát âm chuẩn.
  • Môi trường học tập vô cùng năng động và có nhiều hoạt động vui chơi giải trí. Đây là một môi trường lý tưởng cho các bạn trẻ trải nghiệm và khám phá Hàn Quốc.
  • Giao thông hạ tầng phát triển, thuận tiện cho việc di chuyển đi đến các khu vực khác. Những phương tiện giao thông công cộng được sử dụng như tàu điện ngầm, tàu cao tốc, bus… Hai sân bay lớn nhất Hàn Quốc là Incheon và Gimpo cũng nằm sát Seoul.
  • Là nơi đặt trụ sở chính của các tập đoàn lớn như: Samsung, Hyundai, Lotte, LG, SK… Những bạn có năng lực giỏi sẽ có cơ hội thực tập, làm việc trong các tập đoàn này
  • Ngành dịch vụ ở Seoul vô cùng phát triển. Do đó có nhiều công việc làm thêm với mức lương tương đối cao cho các bạn du học sinh.

2. Nhược điểm

  • Yêu cầu đầu vào của các trường Đại học hàng đầu khá cao. Song song với đó là chất lượng đào tạo giảng dạy được đánh giá tốt. Tùy vào hồ sơ của từng bạn mà lựa chọn trường sao cho phù hợp.
  • Học phí và sinh hoạt phí ở Seoul tương đối đắt đỏ hơn so với các khu vực khác.
  • Mức đô cạnh tranh việc làm cao vì lượng dân số và sinh viên tương đối nhiều, đòi hỏi khả năng tiếng Hàn và tiếng Anh tốt hơn.
  • Với lưu lượng ô tô khổng lồ lên đến vài triệu chiếc, tình trạng tắc đường ở Seoul khá nghiêm trọng kèm theo hiện trạng ô nhiễm hay bụi mịn diễn ra thường xuyên.

Xem thêm:

Top các Trường đại học tại Incheon

Top Các Trường đại học ở Busan

Top các Trường đại học tại Daegu 

II. ĐIỀU KIỆN DU HỌC CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở SEOUL HÀN QUỐC?

Việc chọn trường phù hợp với bản thân là một điều cực kỳ quan trọng. Chúng ta phải xét đến nhiều khía cạnh như tài chính, năng lực học tập, sức khỏe… Xét tổng thể, điều kiện du học Hàn Quốc gồm những yếu tố như sau:

  • Bắt buộc tốt nghiệp THPT.
  • Điểm trung bình học bạ 3 năm THPT nên từ 7.0
  • Số buổi học nghỉ của 3 năm cấp 3 không nên quá 15 buổi
  • Có đủ sức khỏe để du học tại Hàn Quốc
  • Không mắc bệnh Lao phổi trước khi xin visa có thời hạn 3 tháng
  • Thu nhập tổng của bố mẹ nên ≥ 1.000$/ tháng
  • Đối với học tiếng D4-1: Sổ ngân hàng đứng tên học sinh tối thiểu 10.000$ (gửi trước 6 tháng, kỳ hạn tối thiểu 1 năm) hoặc sổ đóng băng 10.000.000 KRW
  • Đối với học chuyên ngành Đại học D2-2 hoặc Thạc sĩ D2-3: Sổ ngân hàng tối thiểu 20.000$ (trước 3 tháng).

Tuy nhiên, vẫn còn phải phụ thuộc vào hồ sơ của riêng từng bạn. Và như đã nói ở trên, các trường Đại học ở Seoul có điều kiện đầu vào khá cao. Để đảm bảo tỷ lệ đậu vào trường, tốt nhất bạn nên đáp ứng càng cao càng tốt

III. DANH SÁCH 25 TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở SEOUL HÀN QUỐC

Dưới đây là danh sách 25+ Trường đại học ở Seoul Hàn Quốc đáng học nhất cho bất kỳ ai có ý định theo học tại Seoul. Những ai còn đang phân vân hay chưa xác định được nên học trường nào thì hãy liên hệ với ZILA để được hỗ trợ nhé.

STTTrường Đại họcHọc phí tiếng Hàn D4-1
1Seoul National University7,200,000 KRW/năm
2Korea University7,200,000 KRW/năm
3Yonsei University7,440,000 KRW/năm
4Sungkyunkwan University7,000,000 KRW/kỳ (Seoul)
5Hanyang University7,200,000 KRW/năm
6Kyung Hee University7,200,000 KRW/năm (Seoul)
7Sogang University7,440,000 KRW/năm
8Chung-Ang University6,800,000 KRW/năm
9Konkuk University~7,200,000 KRW/năm
10Sejong University6,600,000 KRW/năm
11Ewha Womans University~6,960,000 KRW/năm
12Kookmin University~6,600,000 KRW/năm
13Hankuk University of Foreign Studies6,520,000 KRW/năm
14Dongguk University~7,080,000 KRW/năm
15Soongsil University~6,220,000 KRW/năm
16Hongik University~6,600,000 KRW/năm
17Seoultech5,600,000 KRW/năm
18Hansung University5,800,000 KRW/năm
19University of Seoul~5,200,000 KRW/năm
20Sungshin Women’s University~5,600,000 KRW/năm
21Sahmyook University~6,000,000 KRW/năm
22Myongji University~6,080,000 KRW/năm
23Kwangwoon University~5,600,000 KRW/năm
24Seoul Womens University~5,800,000 KRW/năm
25Seokyeong University~ 5,520,000 KRW/ Năm


IV. NHỮNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở SEOUL HÀN QUỐC ĐÁNG THEO HỌC NHẤT

Dưới đây là danh sách chi tiết 25+ Trường đại học ở Seoul Hàn Quốc đáng học nhất cho bất kỳ ai có ý định theo học tại Seoul. Những ai còn đang phân vân hay chưa xác định được nên học trường nào thì hãy liên hệ với ZILA để được hỗ trợ nhé.

1. Trường Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc

logo-dai-hoc-quoc-gia-seoul-han-quoc.png

» Tên tiếng Hàn: 서울대학교

» Tên tiếng Anh: Seoul National University

» Năm thành lập: 1900

» Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 – 7,200,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 850,000 – 1,000,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.snu.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc

 

2. Trường Đại học Korea Hàn Quốc

logo-dai-hoc-korea-han-quoc

» Tên tiếng Hàn: 고려대학교

» Tên tiếng Anh: Korea University

» Năm thành lập: 1905

» Học phí tiếng Hàn: 7,200,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~1,200,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 145 Anam Ro, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.korea.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Korea Hàn Quốc

3. Trường Đại học Yonsei Hàn Quốc

logo-dai-hoc-yonsei-university

» Tên tiếng Hàn: 연세대학교

» Tên tiếng Anh: Yonsei University

» Năm thành lập: 1885

» Học phí tiếng Hàn: 7,440,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~1,854,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://yonsei.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Yonsei Hàn Quốc

 

>> Xem thêm: Chọn trường đại học nào cho đúng khi đi du học Hàn Quốc?

4. Trường Đại học Sungkyunkwan Hàn Quốc

logo-dai-hoc-sungkyungkwan-university

» Tên tiếng Hàn: 성균관대학교

» Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University

» Năm thành lập: 1398

» Học phí tiếng Hàn: 7,000,000 KRW/ năm (Seoul)

» Ký túc xá: ~350,000 KRW/ tháng

» Seoul Campus: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Myeongnyun 3(sam)ga, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Suwon Campus: 2066, Seobu-ro, Jangan-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

» Website: https://www.skku.edu/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sungkyunkwan Hàn Quốc

5. Trường Đại học Hanyang Hàn Quốc

logo-dai-hoc-hanyang-han-quoc

» Tên tiếng Hàn: 한양대학교

» Tên tiếng Anh: Hanyang University

» Năm thành lập: 1939

» Học phí tiếng Hàn: 7,200,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1,476,000 KRW/ kỳ

» Seoul Campus: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul

» ERICA Campus: 55, Hanyangdaehak-ro, Sangnok-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do

» Website: http://www.hanyang.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Hanyang Hàn Quốc

6. Trường Đại học Kyunghee Hàn Quốc

logo-dai-hoc-kyung-hee-han-quoc

» Tên tiếng Hàn: 경희대학교

» Tên tiếng Anh: Kyung Hee University

» Năm thành lập: 1949

» Học phí tiếng Hàn: 7,200,000 KRW/ năm (Seoul)

» Ký túc xá: ~1,370,000 KRW/ kỳ

» Seoul Campus: 26, Kyunghee-daero, Dongdaemun-gu, Seoul

» International Campus: 1732, Deokyeong-daero, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do

» Gwangneung Campus: 195, Gwangneung Arboretum-ro, Jinjeop-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do

» Website: http://www.kyunghee.edu/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Kyung Hee Hàn Quốc

7. Trường Đại học Sogang Hàn Quốc

logo-dai-hoc-sogang-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 서강대학교

» Tên tiếng Anh: Sogang University

» Năm thành lập: 1960

» Học phí tiếng Hàn: 7,440,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~1,627,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.sogang.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sogang Hàn Quốc

 

8. Trường Đại học ChungAng Hàn Quốc

truong-dai-hoc-Chung-Ang-university

» Tên tiếng Hàn: 중앙대학교

» Tên tiếng Anh: Chung-Ang University

» Năm thành lập: 1918

» Học phí tiếng Hàn: 6,800,000 KRW/ năm (Seoul) và 6,000,000 KRW/ năm (Anseong-si)

» Ký túc xá: 900,000-1,500,000 KRW/ 3 tháng

» Seoul Campus: 84, Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul

» Anseong Campus: 4726, Seodong-daero, Daedeok-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do

» Website: https://www.cau.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học ChungAng Hàn Quốc

9. Trường Đại học Konkuk Hàn Quốc

logo-dai-hoc-konkuk-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 건국대학교

» Tên tiếng Anh: Konkuk University

» Năm thành lập: 1946

» Học phí tiếng Hàn: 7,200,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 2,585,000 KRW/ 6 tháng

» Seoul Campus: 120 Neungdong-ro, Jayang 1(il)-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Global Campus: 268, Chungwon-daero, Chungju-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc

» Website: http://www.konkuk.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Konkuk Hàn Quốc

 

10. Trường Đại học Sejong Hàn Quốc

logo-dai-hoc-sejong-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 세종대학교

» Tên tiếng Anh: Sejong University

» Năm thành lập: 1940

» Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~1,384,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 209, Neungdong-ro, Gwangjin- gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://sejong.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sejong Hàn Quốc

11. Trường Đại học nữ Ewha Hàn Quốc

logo-dai-hoc-nu-ewha-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교

» Tên tiếng Anh: Ewha Womans University

» Năm thành lập: 1945

» Học phí tiếng Hàn: 6,960,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~1,340,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 52 Ewhayeodae-gil, Daehyeon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.ewha.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học nữ Ewha Hàn Quốc

 

>> Xem thêm: Chứng minh tài chính du học Hàn Quốc để đậu Visa 100%

12. Trường Đại học Kookmin Hàn Quốc

logo-dai-hoc-kookmin-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 국민대학교

» Tên tiếng Anh: Kookmin University

» Năm thành lập: 1946

» Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~705,600 ~ 987,700 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 77 Jeongneung-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.kookmin.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Kookmin Hàn Quốc

 

13. Trường Đại học Hankuk Hàn Quốc

logo-dai-hoc-ngoai-ngu-hankuk-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교

» Tên tiếng Anh: Hankuk University of Foreign Studies

» Năm thành lập: 1954

» Học phí tiếng Hàn: 6,520,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 640,000 – 1,300,000 KRW/ tháng

» Seoul Campus: 107 Imun-ro, Imun-dong, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Global Campus: 81, Oe-daero, Mohyeon-eup, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do

» Website: http://www.hufs.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Ngoại ngữ Hankuk Hàn Quốc

 

14. Trường Đại học Dongguk Hàn Quốc

logo-dai-hoc-dongguk-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 동국대학교

» Tên tiếng Anh: Dongguk University

» Năm thành lập: 1906

» Học phí tiếng Hàn: 7,080,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1,562,000 KRW/ kỳ

» Seoul Campus: 30, Pildong-ro 1-gil, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Bio Media Campus: 32, Dongguk-ro, Ilsandong-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

» Website: www.dongguk.edu

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Dongguk Hàn Quốc

 

15. Trường Đại học Soongsil Hàn Quốc

logo-dai-hoc-soongsil-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 숭실대학교

» Tên tiếng Anh: Soongsil University

» Năm thành lập: 1897

» Học phí tiếng Hàn: 6,220,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~957,200 KRW/ 3 tháng

» Địa chỉ: 369 Sang-doro, Sangdo-dong, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.ssu.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Soongsil Hàn Quốc

 

>> Xem thêm: Độ tuổi du học Hàn Quốc thích hợp?

 

16. Trường Đại học Hongik Hàn Quốc

logo-dai-hoc-hongik-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 홍익대학교

» Tên tiếng Anh: Hongik University

» Năm thành lập: 1946

» Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 KRW/ năm  

» Ký túc xá: ~1,500,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 94, Wausan-ro, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.hongik.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Hongik Hàn Quốc

17. Trường Đại học Seoultech

» Tên tiếng Hàn: 서울과학기술대학교

» Tên tiếng Anh: Seoul University of Science and Technology – SeoulTech

» Tư vấn tuyển sinh: Zila Education

» Năm thành lập: 1910

» Số lượng sinh viên: 11,000 sinh viên

» Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW

» Ký túc xá: 752,170 KRW ~ 1,664,800 KRW

» Địa chỉ: 232 Gongneung -ro, Gongneung-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: seoultech.ac.kr

Xem thêm: Trường đại học Seoultech

 

18. Trường Đại học Hansung Hàn Quốc

logo-dai-hoc-hansung-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 한성대학교

» Tên tiếng Anh: Hansung University

» Năm thành lập: 1972

» Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~1,500,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 116 Samseongyo-ro 16-gil, Samseon-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: www.hansung.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Hansung Hàn Quốc

 

19. Trường Đại học Seoul Sirip Hàn Quốc

» Tên tiếng Hàn: 서울시립대학교

» Tên tiếng Anh: University of Seoul (UOS)

» Loại hình: Công lập

» Năm thành lập: 1918

» Số lượng sinh viên: ~20,000

» Học phí học tiếng Hàn: 5,400,000 KRW/1 năm

» Địa chỉ: 163 Jeonnong-dong, Dongdaemun-gu, Seoul

» Website: https://www.uos.ac.kr/

 

20. Trường Đại học nữ Sungshin Hàn Quốc

logo-dai-hoc-sungshin-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 성신여자대학교

» Tên tiếng Anh: Sungshin Women’s University

» Năm thành lập: 1936

» Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/ năm 

» Ký túc xá: ~1,500,000 KRW/ kỳ

» Donamsujeong Campus: 2, Bomun-ro 34da-gil, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Mia Unjeong Green Campus: 55, Dobong-ro 76ga-gil, Gangbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.sungshin.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học nữ Sungshin Hàn Quốc

 

21. Trường Đại học Sahmyook Hàn Quốc

logo-dai-hoc-sahmyook-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 삼육대학교

» Tên tiếng Anh: Sahmyook University

» Năm thành lập: 1906

» Học phí tiếng Hàn: 6,000,000 KRW/ năm  

» Ký túc xá: ~1,820,000 KRW/ 6 tháng

» Địa chỉ: 815, Hwarang-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: www.syu.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sahmyook Hàn Quốc

22. Trường Đại học Myongji Hàn Quốc

logo-dai-hoc-myongji-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 명지대학교

» Tên tiếng Anh: Myongji University

» Năm thành lập: 1948

» Học phí tiếng Hàn: 6,000,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~1.039.000 KRW/ kỳ

» Campus Nhân văn: 34, Geobukgol-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Campus Tự nhiên: 116, Myeongji-ro, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

» Website: www.mju.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Myongji Hàn Quốc

23. Trường Đại học Kwangwoon Hàn Quốc

» Tên tiếng Hàn: 광운대학교

» Tên tiếng Anh: Kwangwoon University

» Đối tác tuyển sinh: Zila Education

» Loại hình: Tư thục

» Năm thành lập: 1934

» Số lượng sinh viên: 13,100 sinh viên và hơn 1,100 sinh viên quốc tế

» Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/ năm

» Phí KTX: 1,500,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 20 Kwangwoon-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: kw.ac.kr

 

24. Trường Đại học Nữ Seoul Hàn Quốc

logo-truong-dai-hoc-nu-seoul-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 서울여자대학교

» Tên tiếng Anh: Seoul Women’s University

» Loại hình: Tư thục

» Số lượng sinh viên: 9,000 sinh viên

» Năm thành lập: 1961

» Học phí học tiếng Hàn: 5,800,000 KRW/năm

» Địa chỉ: 621 Hwarang-ro, Gongneung 2(i)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: swu.ac.kr

 

25. Trường Đại học Seokyeong Hàn Quốc

logo-dai-hoc-seokyeong-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 서경대학교

» Tên tiếng Anh: Seokyeong University

» Năm thành lập: 1947

» Học phí tiếng Hàn: ~5,520,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~1,500,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.skuniv.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Seokyeong Hàn Quốc

V. HỌC VIÊN TIÊU BIỂU ZILA

ZILA đã có rất nhiều học viên đã, đang và chuẩn bị theo học tại các Trường đại học Top đầu Hàn Quốc. Các bạn đăng ký đa dạng vào các chương trình từ học tiếng D4-1 đến chuyên ngành đại học D2-2 và sau đại học D2-3, D2-4. Chính những bạn học viên ưu tú theo học tại những ngôi trường có chất lượng đào tạo tốt và mở ra những cánh cửa lớn hơn trong tương lai.

VI. TẠI SAO ĐĂNG KÝ TRƯỜNG TOP SKY QUA ZILA

ZILA thành lập từ 2018 với đội ngũ chuyên gia hơn 12+ năm kinh nghiệm và tư vấn cho hơn 2.000+ học viên đi du học Hàn Quốc thành công. Zila đang hợp tác, đại diện tuyển sinh chính thức của hơn 50+ trường đại học top đầu Hàn Quốc. Tại ZILA, chúng tôi tin rằng du học không chỉ là một hành trình học tập, mà còn là cơ hội để bạn khám phá bản thân, mở rộng tầm nhìn và vươn tới những mục tiêu lớn. Trong đó Zila thường xuyên đăng ký cho các du học sinh Việt Nam ưu tú vào Top Sky để mang đến môi trường học tập chất lượng và hướng đến trở thành những thế hệ tinh hoa.

Chương trình tuyển sinh:

  • Chương trình tiếng Hàn (D4-1)
  • Chương trình đại học (D2-2)
  • Chương trình sau đại học (D2-3 và D2-4)

Chi phí dịch vụ vào trường TOP SKY tại Zila:

Loại PhíChi Phí Tham Khảo Tại ZilaGhi Chú Quan Trọng
Phí Dịch vụ Du học59.400.000 VNĐBao gồm xử lý hồ sơ, dịch thuật, công chứng, xin thư mời nhập học, và các thủ tục visa, vé máy bay, phí khám sức khỏe. Lưu ý: Hoàn 100% nếu trượt Visa.
Phí Hồ sơ & VisaBao gồm phí chứng thực Lãnh Sự Quán, Đại Sứ Quán, phí xin Visa, phí khám sức khỏe, gửi hồ sơ sang Hàn.Khoản phí này có thể được bao gồm trong phí dịch vụ trọn gói tại Zila.
TỔNG CỘNG~59.400.000 VNĐChưa bao gồm Học phí năm đầu đóng cho trường Hàn Quốc và sinh hoạt phí

Chính sách tại Zila:

  • Hoàn trả 100% chi phí nếu học viên trượt Visa
  • Hỗ trợ thủ tục làm hồ sơ lên chuyên ngành tại Việt Nam
  • Phí dịch thuật, công chứng hồ sơ sang trường Hàn Quốc và xin visa Lãnh Sự Quán
  • Chứng thực sở ngoại vụ
  • Chứng thực tại Lãnh sự quán
  • Gửi hồ sơ sang Hàn Quốc
  • Phí mua tem Visa tại Lãnh sự quán Hàn Quốc
  • Phí khám sức khỏe (khám lao phổi tại bệnh viện)
  • Vé máy bay 1 chiều qua Hàn Quốc
  • Ngoài các chi phí trên du học sinh có thể cần chuẩn bị tiền để mở sổ tiết kiệm hoặc sổ đóng băng để chứng mình tài chính đi du học Hàn Quốc.
  • Các chi phí khác…

Hy vọng qua bài viết này, Zila đã cung cấp đầy đủ thông tin về các trường đại học ở Seoul Hàn Quốc tốt nhất. Lưu ý rằng, lựa chọn tốt nhất không phải là trường đại học top đầu mà lài biết cách lựa chọn trường Hàn Quốc phù hợp nhất với điều kiện của bản thân và gia đình.

Tổng hợp: Zila Team

Nếu chi phí du học các trường đại học ở Seoul quá đắt đỏ, thì những trường đại học ở các khu vực sau sẽ là cứu cánh cho bạn về mặt kinh phí mà vẫn đảm bảo chất lượng đào tạo không thua kém Seoul đâu nhé.

» Tổng hợp 15 trường đại học khu vực Busan

» Tổng hợp 13 trường đại học khu vực Gyeonggi – do

» Tổng hợp 7 trường đại học khu vực Gwangju

» Tổng hợp 3 trường đại học khu vực Daegu

 

Hãy gửi lại những thắc mắc của mình với Zila nếu bạn còn đang mơ hồ trong việc chọn trường nhé

Zila sẽ hỗ trợ bạn nhanh nhất, tận tâm nhất!

OK! TÔI MUỐN TƯ VẤN

 

Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Hàn Quốc, Zila sẽ tư vấn mọi thông tin cần thiết về du học Hàn Quốc hoàn toàn MIỄN PHÍ, giúp học sinh và gia đình lựa chọn được trường học và khu vực phù hợp để có được cái nhìn đầy đủ và chính xác nhất trước khi quyết định sang du học Hàn Quốc.

LIÊN HỆ NGAY

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM
☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

☞ CN2: ZILA – Tầng 3, 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM
☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

☞ HÀ NỘI: ZILA – Số 12 Ngõ 106/42/1 Hoàng Quốc Việt, P. Cổ Nhuế 1, Q. Bắc Từ Liêm, TP. Hà Nội
☎ Hotline CN3: 0799 120 127 (Zalo)

Email: contact@zila.com.vn
Website: www.zila.com.vn
Facebook: Du học Hàn Quốc Zila

 

Chia sẻ


Hotline: 0969.120.127
Chat Facebook
Gọi tư vấn