[Tổng hợp] 25+ trường Đại học ở Seoul Hàn Quốc đáng học nhất

[Tổng hợp] 25+ trường Đại học ở Seoul Hàn Quốc đáng học nhất

Nói đến du học Hàn Quốc thì bất kỳ ai cũng băn khoăn làm sao để chọn trường đại học tốt và phù hợp với mình. Hàn Quốc có hơn 200+ trường đại học và được phân bố ở khắp các tỉnh và thành phố. Và khi nhắc đến việc chọn trường thì không thể không cân nhắc đến các trường đại học ở Seoul Hàn Quốc.

Thủ đô Seoul tập trung hơn 40 trường đại học lớn nhỏ và luôn là một trong những lựa chọn hàng đầu khi đi du học Hàn Quốc. Nhưng câu hỏi đặt ra liệu có nên học trường ở Seoul Hàn Quốc? Zila, Trung tâm du học Hàn Quốc uy tín hàng đầu Việt Nam sẽ giúp bạn giải đáp thắc mắc trên và đưa ra 25+ Trường đại học Hàn Quốc tiêu biểu và đáng học nhất tại Seoul.

tong-hop-truong-dai-hoc-han-quoc-tai-khu-vuc-seoul-2

NỘI DUNG CHÍNH

I. DU HỌC HÀN QUỐC Ở SEOUL CÓ ƯU NHƯỢC ĐIỂM GÌ?

1. Ưu điểm

  • Seoul tập trung rất nhiều trường Đại học, Cao đẳng khác nhau. Hầu hết các trường đại học top đầu tại Hàn Quốc đều nằm ở đây nên DHS có thể dễ dàng lựa chọn được trường tốt.
  • Giọng nói ở Seoul gần như là giọng chuẩn phổ thông nên DHS dễ dàng nghe được và phát âm chuẩn.
  • Môi trường học tập vô cùng năng động và có nhiều hoạt động vui chơi giải trí. Đây là một môi trường lý tưởng cho các bạn trẻ trải nghiệm và khám phá Hàn Quốc.
  • Giao thông hạ tầng phát triển, thuận tiện cho việc di chuyển đi đến các khu vực khác. Những phương tiện giao thông công cộng được sử dụng như tàu điện ngầm, tàu cao tốc, bus… Hai sân bay lớn nhất Hàn Quốc là Incheon và Gimpo cũng nằm sát Seoul.
  • Là nơi đặt trụ sở chính của các tập đoàn lớn như: Samsung, Hyundai, Lotte, LG, SK… Những bạn có năng lực giỏi sẽ có cơ hội thực tập, làm việc trong các tập đoàn này
  • Ngành dịch vụ ở Seoul vô cùng phát triển. Do đó có nhiều công việc làm thêm với mức lương tương đối cao cho các bạn du học sinh.

2. Nhược điểm

  • Yêu cầu đầu vào của các trường Đại học hàng đầu khá cao. Song song với đó là chất lượng đào tạo giảng dạy được đánh giá tốt. Tùy vào hồ sơ của từng bạn mà lựa chọn trường sao cho phù hợp.
  • Học phí và sinh hoạt phí ở Seoul tương đối đắt đỏ hơn so với các khu vực khác.
  • Mức đô cạnh tranh việc làm cao vì lượng dân số và sinh viên tương đối nhiều, đòi hỏi khả năng tiếng Hàn và tiếng Anh tốt hơn.
  • Với lưu lượng ô tô khổng lồ lên đến vài triệu chiếc, tình trạng tắc đường ở Seoul khá nghiêm trọng kèm theo hiện trạng ô nhiễm hay bụi mịn diễn ra thường xuyên.

II. ĐIỀU KIỆN DU HỌC CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở SEOUL HÀN QUỐC?

Việc chọn trường phù hợp với bản thân là một điều cực kỳ quan trọng. Chúng ta phải xét đến nhiều khía cạnh như tài chính, năng lực học tập, sức khỏe… Xét tổng thể, điều kiện du học Hàn Quốc gồm những yếu tố như sau:

  • Bắt buộc tốt nghiệp THPT.
  • Điểm trung bình học bạ 3 năm THPT ≥ 6.0
  • Số buổi học nghỉ của 3 năm cấp 3 không nên quá 15 buổi
  • Có đủ sức khỏe để du học tại Hàn Quốc
  • Không mắc bệnh Lao phổi trước khi xin visa có thời hạn 3 tháng
  • Thu nhập tổng của bố mẹ nên ≥ 1.000$/ tháng
  • Đối với học tiếng D4-1: Sổ ngân hàng tối thiểu 10.000$ (gửi trước 6 tháng, kỳ hạn tối thiểu 1 năm).
  • Đối với học chuyên ngành Đại học D2-2 hoặc Thạc sĩ D2-3: Sổ ngân hàng tối thiểu 20.000$ (trước 3 tháng).

Tuy nhiên, vẫn còn phải phụ thuộc vào hồ sơ của riêng từng bạn. Và như đã nói ở trên, các trường Đại học ở Seoul có điều kiện đầu vào khá cao. Để đảm bảo tỷ lệ đậu vào trường, tốt nhất bạn nên đáp ứng các yêu cầu sau:

  • Điểm trung bình (GPA) ≥ 7.0 (Đối với những trường TOP 1% thì nên ≥ 7.5)
  • Mức thu nhập của bố mẹ nên từ 40 triệu/ 1 tháng trở lên

III. NHỮNG TRƯỜNG ĐẠI HỌC Ở SEOUL HÀN QUỐC ĐÁNG THEO HỌC NHẤT

Dưới đây là danh sách 25+ Trường đại học ở Seoul Hàn Quốc đáng học nhất cho bất kỳ ai có ý định theo học tại Seoul. Những ai còn đang phân vân hay chưa xác định được nên học trường nào thì hãy liên hệ với ZILA để được hỗ trợ nhé.

1. Trường Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc

logo-dai-hoc-quoc-gia-seoul-han-quoc.png

» Tên tiếng Hàn: 서울대학교

» Tên tiếng Anh: Seoul National University

» Năm thành lập: 1900

» Học phí tiếng Hàn: 6,320,000 – 6,920,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 850,000 – 1,000,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 1 Gwanak-ro, Gwanak-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.snu.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Quốc gia Seoul Hàn Quốc

 

2. Trường Đại học Korea Hàn Quốc

logo-dai-hoc-korea-han-quoc

» Tên tiếng Hàn: 고려대학교

» Tên tiếng Anh: Korea University

» Năm thành lập: 1905

» Học phí tiếng Hàn: 7,000,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1,200,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 145 Anam Ro, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.korea.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Korea Hàn Quốc

3. Trường Đại học Yonsei Hàn Quốc

logo-dai-hoc-yonsei-university

» Tên tiếng Hàn: 연세대학교

» Tên tiếng Anh: Yonsei University

» Năm thành lập: 1885

» Học phí tiếng Hàn: 7,080,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 2,642,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 50 Yonsei-ro, Sinchon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://yonsei.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Yonsei Hàn Quốc

 

>> Xem thêm: Chọn trường đại học nào cho đúng khi đi du học Hàn Quốc?

4. Trường Đại học Sungkyunkwan Hàn Quốc

logo-dai-hoc-sungkyungkwan-university

» Tên tiếng Hàn: 성균관대학교

» Tên tiếng Anh: Sungkyunkwan University

» Năm thành lập: 1398

» Học phí tiếng Hàn: 6,400,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 350,000 KRW/ tháng

» Seoul Campus: 25-2 Sungkyunkwan-ro, Myeongnyun 3(sam)ga, Jongno-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Suwon Campus: 2066, Seobu-ro, Jangan-gu, Suwon-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

» Website: https://www.skku.edu/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sungkyunkwan Hàn Quốc

 

5. Trường Đại học Kyunghee Hàn Quốc

logo-dai-hoc-kyung-hee-han-quoc

» Tên tiếng Hàn: 경희대학교

» Tên tiếng Anh: Kyung Hee University

» Năm thành lập: 1949

» Học phí tiếng Hàn: 6,000,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1,370,000 KRW/ kỳ

» Seoul Campus: 26, Kyunghee-daero, Dongdaemun-gu, Seoul

» International Campus: 1732, Deokyeong-daero, Giheung-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do

» Gwangneung Campus: 195, Gwangneung Arboretum-ro, Jinjeop-eup, Namyangju-si, Gyeonggi-do

» Website: http://www.kyunghee.edu/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Kyung Hee Hàn Quốc

 

6. Trường Đại học Sejong Hàn Quốc

logo-dai-hoc-sejong-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 세종대학교

» Tên tiếng Anh: Sejong University

» Năm thành lập: 1940

» Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1,384,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 209, Neungdong-ro, Gwangjin- gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://sejong.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sejong Hàn Quốc

 

7. Trường Đại học Hanyang Hàn Quốc

logo-dai-hoc-hanyang-han-quoc

» Tên tiếng Hàn: 한양대학교

» Tên tiếng Anh: Hanyang University

» Năm thành lập: 1939

» Học phí tiếng Hàn: 6,920,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1,685,000 KRW/ 6 tháng

» Seoul Campus: 222, Wangsimni-ro, Seongdong-gu, Seoul

» ERICA Campus: 55, Hanyangdaehak-ro, Sangnok-gu, Ansan-si, Gyeonggi-do

» Website: http://www.hanyang.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Hanyang Hàn Quốc

8. Trường Đại học Konkuk Hàn Quốc

logo-dai-hoc-konkuk-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 건국대학교

» Tên tiếng Anh: Konkuk University

» Năm thành lập: 1946

» Học phí tiếng Hàn: 7,200,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 2,585,000 KRW/ 6 tháng

» Seoul Campus: 120 Neungdong-ro, Jayang 1(il)-dong, Gwangjin-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Global Campus: 268, Chungwon-daero, Chungju-si, Chungcheongbuk-do, Hàn Quốc

» Website: http://www.konkuk.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Konkuk Hàn Quốc

 

9. Trường Đại học Kookmin Hàn Quốc

logo-dai-hoc-kookmin-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 국민대학교

» Tên tiếng Anh: Kookmin University

» Năm thành lập: 1946

» Học phí tiếng Hàn: 6,000,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 567,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 77 Jeongneung-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.kookmin.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Kookmin Hàn Quốc

 

10. Trường Đại học ChungAng Hàn Quốc

truong-dai-hoc-Chung-Ang-university

» Tên tiếng Hàn: 중앙대학교

» Tên tiếng Anh: Chung-Ang University

» Năm thành lập: 1918

» Học phí tiếng Hàn: 6,800,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 900,000 KRW/ 3 tháng

» Seoul Campus: 84, Heukseok-ro, Dongjak-gu, Seoul

» Anseong Campus: 4726, Seodong-daero, Daedeok-myeon, Anseong-si, Gyeonggi-do

» Website: https://www.cau.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học ChungAng Hàn Quốc

 

11. Trường Đại học Sogang Hàn Quốc

logo-dai-hoc-sogang-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 서강대학교

» Tên tiếng Anh: Sogang University

» Năm thành lập: 1960

» Học phí tiếng Hàn: 7,160,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~270,000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 35 Baekbeom-ro, Sinsu-dong, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.sogang.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sogang Hàn Quốc

 

12. Trường Đại học nữ Ewha Hàn Quốc

logo-dai-hoc-nu-ewha-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 이화여자대학교

» Tên tiếng Anh: Ewha Womans University

» Năm thành lập: 1945

» Học phí tiếng Hàn: 6,880,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1,340,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 52 Ewhayeodae-gil, Daehyeon-dong, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.ewha.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học nữ Ewha Hàn Quốc

 

>> Xem thêm: Chứng minh tài chính du học Hàn Quốc để đậu Visa 100%

 

13. Trường Đại học Hankuk Hàn Quốc

logo-dai-hoc-ngoai-ngu-hankuk-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 한국외국어대학교

» Tên tiếng Anh: Hankuk University of Foreign Studies

» Năm thành lập: 1954

» Học phí tiếng Hàn: 6,520,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 640,000 – 1,300,000 KRW/ 6 tháng

» Seoul Campus: 107 Imun-ro, Imun-dong, Dongdaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Global Campus: 81, Oe-daero, Mohyeon-eup, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do

» Website: http://www.hufs.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Ngoại ngữ Hankuk Hàn Quốc

 

14. Trường Đại học Dongguk Hàn Quốc

logo-dai-hoc-dongguk-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 동국대학교

» Tên tiếng Anh: Dongguk University

» Năm thành lập: 1906

» Học phí tiếng Hàn: 6,680,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 832,000 KRW/ kỳ

» Seoul Campus: 30, Pildong-ro 1-gil, Jung-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Bio Media Campus: 32, Dongguk-ro, Ilsandong-gu, Goyang-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

» Website: www.dongguk.edu

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Dongguk Hàn Quốc

 

15. Trường Đại học Soongsil Hàn Quốc

logo-dai-hoc-soongsil-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 숭실대학교

» Tên tiếng Anh: Soongsil University

» Năm thành lập: 1897

» Học phí tiếng Hàn: 5,800,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 432,200 – 957,200 KRW/ 3 tháng

» Địa chỉ: 369 Sang-doro, Sangdo-dong, Dongjak-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.ssu.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Soongsil Hàn Quốc

 

>> Xem thêm: Độ tuổi du học Hàn Quốc 2022 thích hợp?

16. Trường Đại học Myongji Hàn Quốc

logo-dai-hoc-myongji-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 명지대학교

» Tên tiếng Anh: Myongji University

» Năm thành lập: 1948

» Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: ~1.039.000 KRW/ kỳ

» Campus Nhân văn: 34, Geobukgol-ro, Seodaemun-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Campus Tự nhiên: 116, Myeongji-ro, Cheoin-gu, Yongin-si, Gyeonggi-do, Hàn Quốc

» Website: www.mju.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Myongji Hàn Quốc

 

17. Trường Đại học Hongik Hàn Quốc

logo-dai-hoc-hongik-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 홍익대학교

» Tên tiếng Anh: Hongik University

» Năm thành lập: 1946

» Học phí tiếng Hàn: 6,600,000 KRW/ năm  

» Ký túc xá: 250,000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 94, Wausan-ro, Mapo-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.hongik.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Hongik Hàn Quốc

 

18. Trường Đại học Hansung Hàn Quốc

logo-dai-hoc-hansung-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 한성대학교

» Tên tiếng Anh: Hansung University

» Năm thành lập: 1972

» Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 200,000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 116 Samseongyo-ro 16-gil, Samseon-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: www.hansung.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Hansung Hàn Quốc

 

19. Trường Đại học Seoul Sirip Hàn Quốc

» Tên tiếng Hàn: 서울시립대학교

» Tên tiếng Anh: University of Seoul (UOS)

» Loại hình: Công lập

» Năm thành lập: 1918

» Số lượng sinh viên: ~20,000

» Học phí học tiếng Hàn: 5,400,000 KRW/1 năm

» Địa chỉ: 163 Jeonnong-dong, Dongdaemun-gu, Seoul

» Website: https://www.uos.ac.kr/

 

20. Trường Đại học nữ Sungshin Hàn Quốc

logo-dai-hoc-sungshin-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 성신여자대학교

» Tên tiếng Anh: Sungshin Women’s University

» Năm thành lập: 1936

» Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/ năm 

» Ký túc xá: 250,000 KRW/ tháng

» Donamsujeong Campus: 2, Bomun-ro 34da-gil, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Mia Unjeong Green Campus: 55, Dobong-ro 76ga-gil, Gangbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.sungshin.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học nữ Sungshin Hàn Quốc

 

21. Trường Đại học Sahmyook Hàn Quốc

logo-dai-hoc-sahmyook-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 삼육대학교

» Tên tiếng Anh: Sahmyook University

» Năm thành lập: 1906

» Học phí tiếng Hàn: 6,000,000 KRW/ năm  

» Ký túc xá: 1,820,000 KRW/ 6 tháng

» Địa chỉ: 815, Hwarang-ro, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: www.syu.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Sahmyook Hàn Quốc

 

22. Trường Đại học nữ Duksung Hàn Quốc

» Tên tiếng Hàn: 덕성여자대학교

» Tên tiếng Anh: Duksung Women’s University

» Loại hình: Tư thục

» Năm thành lập: 1920

» Số lượng sinh viên: ~10,000

» Học phí tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/ năm

» Địa chỉ: 33, Samyang-ro, Dobong-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: http://www.duksung.ac.kr

 

23. Trường Đại học Catholic Hàn Quốc

logo-dai-hoc-catholic-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 가톨릭대학교 

» Tên tiếng Anh: Catholic University of Korea

» Năm thành lập: 1855

» Học phí tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 300.000 KRW/ tháng

» Songsim Global Campus: 43 Jibong-ro, Bucheon-si, Gyeonggi-do (Dành cho sinh viên quốc tế)

» Songeui Medical Campus: 222 Banpo-daero, Seocho-gu, Seoul (Dành cho sinh viên Khoa Y Khoa)

» Songsin Theological Campus: 296-12 Changgyeonggung-ro, Jongno-gu, Seoul (Dành cho sinh viên Khoa Thần học)

» Website: http://www.catholic.ac.kr

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Catholic – Hàn Quốc

 

>> Xem thêm: Chi phí du học Hàn Quốc cần bao nhiêu tiền?

24. Trường Đại học Kwangwoon Hàn Quốc

logo-dai-hoc-Kwangwoon-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 광운대학교

» Tên tiếng Anh: Kwangwoon University

» Năm thành lập: 1934

» Học phí tiếng Hàn: 5,600,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 1,500,000 KRW/ kỳ

» Địa chỉ: 20 Gwangun-ro, Wolgye 1(il)-dong, Nowon-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.kw.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Kwangwoon Hàn Quốc

 

25. Trường Đại học Seokyeong Hàn Quốc

logo-dai-hoc-seokyeong-han-quoc» Tên tiếng Hàn: 서경대학교

» Tên tiếng Anh: Seokyeong University

» Năm thành lập: 1947

» Học phí tiếng Hàn: 5,200,000 KRW/ năm

» Ký túc xá: 200,000 KRW/ tháng

» Địa chỉ: 124 Seogyeong-ro, Jeongneung-dong, Seongbuk-gu, Seoul, Hàn Quốc

» Website: https://www.skuniv.ac.kr/

» Xem thông tin chi tiết: Trường Đại học Seokyeong Hàn Quốc

 

Hy vọng qua bài viết này, Zila đã cung cấp đầy đủ thông tin về các trường đại học ở Seoul Hàn Quốc tốt nhất. Lưu ý rằng, lựa chọn tốt nhất không phải là trường đại học top đầu mà lài biết cách lựa chọn trường Hàn Quốc phù hợp nhất với điều kiện của bản thân và gia đình.

Tổng hợp: Zila Team

Nếu chi phí du học các trường đại học ở Seoul quá đắt đỏ, thì những trường đại học ở các khu vực sau sẽ là cứu cánh cho bạn về mặt kinh phí mà vẫn đảm bảo chất lượng đào tạo không thua kém Seoul đâu nhé.

» Tổng hợp 15 trường đại học khu vực Busan

» Tổng hợp 13 trường đại học khu vực Gyeonggi – do

» Tổng hợp 7 trường đại học khu vực Gwangju

» Tổng hợp 3 trường đại học khu vực Daegu

 

Hãy gửi lại những thắc mắc của mình với Zila nếu bạn còn đang mơ hồ trong việc chọn trường nhé

Zila sẽ hỗ trợ bạn nhanh nhất, tận tâm nhất!

OK! TÔI MUỐN TƯ VẤN

 

Với hơn 8 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực du học Hàn Quốc, Zila sẽ tư vấn mọi thông tin cần thiết về du học Hàn Quốc hoàn toàn MIỄN PHÍ, giúp học sinh và gia đình lựa chọn được trường học và khu vực phù hợp để có được cái nhìn đầy đủ và chính xác nhất trước khi quyết định sang du học Hàn Quốc.

LIÊN HỆ NGAY

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM
☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

☞ CN2: ZILA – Tầng 1 (KVAC), 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM
☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

Email: contact@zila.com.vn
Website: www.zila.com.vn
Face: Du học Hàn Quốc Zila

 

Chia sẻ


Call Now Button