Trường đại học Hàn Quốc

BẢNG TỔNG HỢP CÁC TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀN QUỐC

c-han-quoc-bang-tieng-anh-2Dưới đây Zila sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ thông tin về khu vực, danh hiệu trường TOP1% và chi phí một năm học tiếng của các trường Đại học ở Hàn Quốc.

(Theo xếp hạng năm 2019) Trường Đại học ở Hàn Quốc được phân loại thành trường:

1) Trường TOP 1% & trường được công nhận (có đánh dấu ✓)

2) Trường thường & trường bị hạn chế (không đánh dấu ✓)

* Nhấn vào tên trường để tìm hiểu kỹ hơn

Trường Đại họcKhu vựcTOP 1%Được công nhậnPhí học tiếng
+ Đại học Anyang
안양대학교
Gyeonggi-do4,500,000 KRW/năm
+ Đại học Catholic Pusan
부산가톨릭대학교
BusanĐang cập nhật...
+ Đại học Catholic
가톨릭대학교
Seoul5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Daejeon
대전대학교
Daejeon

4,600,000 KRW/năm
+ Đại học Daejin
대진대학교
Gyeonggi-do

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Dong Seo
동서대학교
Busan

4,000,000 KRW/năm
+ Đại học giáo dục Quốc gia Gyeongin
경인교육대학교
IncheonĐang cập nhật...
+ Đại học Gwangju
광주대학교
Gwangju5,300,000 KRW/năm
+ Đại học Hàng hải và đại dương Hàn Quốc
한국해양대학교
Busan4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Hanshin
한신대학교
Gyeonggi-do

4,000,000 KRW/năm
+ Đại học Hansung
한성대학교
Seoul

5,000,000 KRW/năm
+ Đại học Honam
호남대학교
Gwangju

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Hyupsung
협성대학교
Gyeonggi-do4,400,000 KRW/năm
+ Đại học Inje
인제대학교
Busan5,000,000 KRW/năm
+ Đại học Kangnam
강남대학교
Gyeonggi-do

4,200,000 KRW/năm
+ Đại học khoa học và công nghệ Gwangju
광주과학기술원
GwangjuĐang cập nhật...
+ Đại học Kwangwoon
광운대학교
Seoul5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Nambu
남부대학교
Gwangju4,000,000 KRW/năm
+ Đại học ngoại ngữ Busan
부산외국어대학교
Busan

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Pai Chai
배재대학교
Daejeon

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Quốc gia Hanbat
한밭대학교
Daejeon4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Quốc gia Hankyong
한경대학교
Gyeonggi-do 4,200,000 KRW/năm
+ Đại học Sangmyung
상명대학교
Seoul

5,520,000 KRW/năm
+ Đại học Suwon
수원 대학교
Gyeonggi-do4,400,000 KRW/năm
+ Đại học Chungwoon
청운대학교
Chungnam

4,400,000 KRW/năm
+ Đại học Dankook
단국대학교
Seoul

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Dongeui
동의대학교
Busan

4,400,000 KRW/năm
+ Đại học Gachon
가천대학교
Gyeonggi-do

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Inha
인하대학교
Incheon

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Kookmin
국민대학교
Seoul

5,800,000 KRW/năm
+ Đại học ngoại ngữ Hankuk
한국외국어대학교
Seoul6,200,000 KRW/năm
+ Đại học nữ Ewha
이화여자대학교
Seoul

6,880,000 KRW/năm
+ Đại học Quốc gia Pusan
부산대학교
Busan

5,600,000 KRW/năm
+ Đại học Wonkwang
원광대학교
Jeollabuk-do4,200,000 KRW/năm
+ Đại học Yongin
용인대학교
Gyeonggi-do3,600,000 KRW/năm
+ Đại học Youngsan
영산대학교
Gyeongsangnam

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Ajou
아주대학교
Gyeonggi-do

5,600,000 KRW/năm
+ Đại học Chosun
조선대학교
Gwangju

5,000,000 KRW/năm
+ Đại học Chung-Ang
중앙대학교
Seoul

6,000,000 KRW/năm
+ Đại học Daegu
대구대학교
Daegu

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Dong A
동아대학교
Busan

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Dongguk
동국대학교
Seoul

6,600,000 KRW/năm
+ Đại học Hannam
한남대학교
Daejeon

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Hanseo
한서대학교
Chungcheongnam-do

5.000.000 KRW/năm
+ Đại học Hanyang
한양대학교
Seoul

6,600,000 KRW/năm
+ Đại học Hongik
홍익대학교
Seoul

6,100,000 KRW/năm
+ Đại học Keimyung
계명대학교
Daegu

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Konkuk
건국대학교
Seoul

6,800,000 KRW/năm
+ Đại học Kookje
국제대학교
Pyeongtaek4,400,000 won/năm
+ Đại học Korea
고려대학교
Seoul

6,640,000 KRW/năm
+ Đại học Kosin
고신대학교
Busan

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Kyonggi
경기대학교
Gyeonggi-do5,000,000 KRW/năm
+ Đại học Kyung Hee
경희대학교
Seoul

6,800,000 KRW/năm
+ Đại học Kyungsung
경성대학교
Busan

4,400,000 KRW/năm
+ Đại học Masan
마산대학교
Gyeongsangnam-do4,000,000 KRW/năm
+ Đại học Myongji
명지대학교
Seoul

5,600,000 KRW/năm
+ Đại học NamSeoul
남서울대학교
Chungcheongnam

4,000,000 KRW/năm
+ Đại học Nazarene
나사렛대학교
Chungnam4.800.000 KRW/năm
+ Đại học nữ Seoul
서울여자대학교
Seoul

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học nữ Sungshin
성신여자대학교
Seoul

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Quốc gia Chonnam
전남대학교
Gwangju

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Quốc gia Chungnam
충남대학교
Daejeon

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Quốc gia Incheon
인천대학교
Incheon

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Quốc gia Jeju
제주대학교
Jeju

4,560,000 KRW
+ Đại học Quốc gia Kyungpook
경북대학교
Daegu

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Quốc gia Pukyong
부경대학교
Busan

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Quốc gia Seoul
서울대학교
Seoul

6,600,000 KRW/năm
+ Đại học Sahmyook
삼육대학교
Seoul

6,000,000 KRW/năm
+ Đại học Sejong
세종대학교
Seoul

6,000,000 KRW/năm
+Đại học Seokyeong
서경대학교
Seoul

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Shinhan
신한대학교
Gyeonggi-do5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Silla
신라대학교
Busan

4,600,000 KRW/năm
+ Đại học Sogang
서강대학교
Seoul

7,080,000 KRW/năm
+ Đại học Songwon
송원대학교
Gwangju4,000,000 KRW/năm
+ Đại học Soongsil
숭실대학교
Seoul

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Sungkyungkwan
성균관대학교
Seoul

6,400,000 KRW/năm
+ Đại học Tongmyong
동명대학교
Busan

4,400,000 KRW/năm
+ Đại học Yonsei
연세대학교
Seoul

6,920,000 KRW/năm
+ Đại học nữ Gwangju
광주여자대학교
Gwangju

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học công giáo Daegu
대구가톨릭대학교
Gyeongsanbuk

4,400,000 KRW/năm
+ Đại học Hàng hải Quốc gia Mokpo
Jeollanam

3,600,000 KRW/năm
+ Đại học Soonchunhyang
순천향 대학교
Chungcheongnam

4,400,000 KRW/năm
+ Đại học Woosong
우송대학교
Daejeon

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Jungwon
중원대학교
Chungcheongbuk

4,000,000 KRW/năm
+ Đại học quốc gia Chungbuk
Chungcheongbuk

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Handong
한동대학교
Gyeongsangbuk

4,400,000 KRW/năm
+ Đại học Quốc gia Kangwon
Gangwon

3,600,000 KRW/năm
+ Đại học Quốc gia Gangneung Wonju
강릉원주대학교
Gangwon

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Konyang
건양대학교
Chungcheongnam

4,400,000 KRW/năm
+ Đại học Kyungnam
경남대학교
Gyeongsangnam

4,000,000 KRW/năm
+ Đại học Kyungil
경일대학교
Gyeongsangbuk

4,000,000 KRW/năm
+ Đại học Quốc gia Kongju
국립공주대학교
Chungcheongnam

4,400,000 KRW/năm
+ Đại học Far East
극동대학교
Chungcheongbuk

4,400,000 KRW/năm
+ Đại học Kunsan
국립군산대학교
Jeollabuk

5,000,000 KRW/năm
+ Đại học Gimcheon
김천대학교
Gyeongsangbuk

4,200,000 KRW/năm
+ Đại học nữ Duksung
덕성여자대학교
Seoul

4,400,000 KRW/năm
+ Đại học Mokwon
목원대학교
Daejeon

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Yeungnam
영남대학교
Gyeongsangbuk4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Semyung
세명대학교
Chungcheongbuk

4,000,000 KRW/năm
+ Đại học Ulsan
울산대학교
Ulsan4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Quốc gia Chonbuk
전북대학교
Jeollabuk

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Jeonju
전주대학교
Jeollabuk

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Joongbu
중부대학교
Chungcheongnam

3,500,000 KRW/năm
+ Đại học Quốc gia Changwon
국립창원대학교
Gyeongsangnam

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Cheongju
청주대학교
Chungcheongbuk

3,900,000 KRW/năm
+ Đại học Hallym
한림대학교
Gangwon

4,400,000 KRW/năm
+ Đại học Hoseo
호서대학교
Chungcheongnam

4,860,000 KRW/năm
+ Đại học Pyeongtaek
평택대학교
Gyeonggi

4,000,000 KRW/năm
+ Đại học Bucheon
부천대학교
Gyeonggi4,800,000 KRW/năm
+ Đại học Hosan
호산대학교
Gyeongsangbuk

4,000,000 KRW/năm
+ Đại học thành phố Seoul
서울시립대학교
Seoul

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Khoa học và Công nghệ Pohang
포항공과대학교
Gyeongsangbuk

Đang cập nhật...
+ Viện khoa học và công nghệ tiên tiến Hàn Quốc (KAIST)
한국과학기술원
Daejeon

Đang cập nhật...
+ Đại học Kaya
가야대학교
Gyeongsangnam

Đang cập nhật...
+ Đại học Catholic Kwandong
가톨릭관동대학교
Gangwon

Đang cập nhật...
+ Học viện Công nghệ Quốc gia Kumoh
금오공과대학교
Gyeongsangbuk

Đang cập nhật...
+ Đại học Daegu Haany
대구한의대학교
Gyeongsangbuk

3,800,000 KRW/năm
+ Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Seoul
서울과학기술대학교
Seoul

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Sunmoon
선문대학교
Chungcheongnam

4,000,000 KRW/năm
+ Đại học Sehan
세한대학교
Jeollanam

Đang cập nhật...
+ Đại học Quốc gia Sunchon
국립순천대학교
Jeollanam

6,600,000 KRW/năm
+ Đại học Woosuk
우석대학교
Jeollabuk

Đang cập nhật...
+ Viện Khoa học và Công nghệ Quốc gia Ulsan
울산과학기술원
Ulsan

Đang cập nhật...
+ Đại học Giáo dục Quốc gia Hàn Quốc
한국교원대학교
Chungcheongbuk

Đang cập nhật...
+ Đại học Giao thông Quốc gia Hàn Quốc
국립한국교통대학교
Chungcheongbuk

3,600,000 KRW/năm
+ Đại học quốc tế Hàn Quốc
한국국제대학교
Gyeongsangnam

Đang cập nhật...
+ Đại học Công nghệ và Giáo dục Hàn Quốc
한국기술교육대학교
Chungcheongnam

Đang cập nhật...
+ Đại học Bách khoa Hàn Quốc
한국산업기술대학교
Gyeonggi-do

4,800,000 KRW/năm
+ Đại học hàng không vũ trụ Hàn Quốc
한국항공대학교
Gyeonggi-do

5,200,000 KRW/năm
+ Đại học Hàng hải & Đại dương Hàn Quốc
한국해양대학교
Busan

Đang cập nhật...
+ Đại học Gyeongsang
경상대학교
Gyeongsangnam4,800,000 KRW/năm

.

Lưu ý: Thông tin chi phí một năm học tiếng ở các trường Hàn Quốc được Zila tổng hợp theo số liệu mới nhất và mang tính chất tham khảo, các trường có thể thay đổi học phí theo từng năm.

Bạn có thể liên hệ trực tiếp đến HOTLINE: 0909 120 127 (Zalo) – 028 7300 2027 hoặc ĐĂNG KÝ TƯ VẤN MIỄN PHÍ để được tư vấn chính xác hơn

.

Đại học Chungwoon Hàn Quốc – 청운대학교

Trường đại học Chungwoon thành lập vào năm 1995. Năm 2002, trường được Bộ Giáo dục & Phát triển nguồn nhân lực đề cử là một trong những trường [...]

Đại học Wonkwang Hàn Quốc – 원광대학교

Trường Đại học Wonkwang được thành lập vào năm 1947 tọa lạc tại tỉnh Jeollabuk… I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC WONKWANG HÀN QUỐC – 원광대학교 » Tên tiếng Hàn: 원광대학교 » Tên tiếng [...]

Đại học Yongin Hàn Quốc – 용인대학교

Được thành lập vào năm 1953 với tư cách là trường học Judo Hàn Quốc, trường Đại học Yongin sở hữu thế mạnh về những ngành thể dục thể [...]

Đại học Dankook Hàn Quốc – 단국대학교

Trường đại học Dankook thành lập vào năm 1947, và là trường đại học tư nhân đào tạo theo chương trình 4 năm sớm nhất ở Hàn Quốc. I. TRƯỜNG [...]

Trường Đại học Kosin Hàn Quốc – 고신대학교

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC KOSIN HÀN QUỐC – 고신대학교 » Tên tiếng Hàn: 고신대학교 » Tên tiếng Anh: Kosin University » Năm thành lập: » Loại hình: Tư thục » Số lượng sinh viên:  » Học phí tiếng Hàn: [...]

Đại học Dongeui Hàn Quốc – 동의대학교

Trường Đại học Dongeui là trường đại học tổng hợp lớn thứ hai ở thành phố cảng Busan và là ngôi trường được Bộ giáo dục công nhận về [...]

error: Content is protected !!
Hotline: 0936.551.349
Chat Facebook
Gọi tư vấn