TREASURE – Tân binh nam thế hệ mới nhà YG

TREASURE – Tân binh nam thế hệ mới nhà YG

Treasure (트레저) nhóm nhạc tân binh mới nhất của nhà YG Entertainment, sau 4 năm kể từ màn debut của BLACKPINK. Treasure sở hữu 12 chàng trai tài năng với nét thu hút khác nhau. Trước khi debut, Treasure đã được biết đến thông qua chương trình sống còn “YG Treasure Box”. Chính vì vậy, ngay khi debut, nhóm rất được ủng hộ và đạt được nhiều thành tích “khủng”.

TREASUREI. TIỂU SỬ TREASURE (트레저)

Một số thành viên của Treasure đã từng xuất hiện trước khi debut. Choi Hyun Suk và Kim Jun Kyu từng tham gia chương trình “Mixnine” (YG x JTBC) vào năm 2017. Bang Ye Dam từng xuất hiện trong chương trình K-Pop Star 2. Đồng thời Ye Dam cùng Ji Hoon và Doyoung tham dự show “Stray Kids” (JYP x Mnet).

Đến tháng 11/2018, 29 TTS nhà YG bắt đầu “tranh đấu” trong show “YG Treasure Box”. Và đầu tiên, Treasure được thành lập với 7 thành viên: Ye Dam, Jun Kyu, Haruto, Jung Hwan, Hyun Suk, Jae Hyuk, Jung Woo. Đồng thời một đội hình khác có tên là Magnum được tạo nên với: Yoon Bin, Mashiho, Doyoung, Yoshinori, Ji Hoon, Asahi. Sau đó, YG đã quyết định hợp nhất Treasure và Magnum lại thành Treasure 13. Tuy nhiên thì Yoon Bin đã chấm dứt hợp đồng với YG vào tháng 12/2019, chính thức rút khỏi Treasure 13.

  • Ngày 06/01/2020: YG đổi tên nhóm Treasure 13 thành Treasure
  • Ngày 05/06/2020: Ye Dam ra mắt đĩa đơn solo WAYO
  • Ngày 30/07/2020: Công bố Single sắp ra mắt mang tên “The First Step: Chapter One: với bài hát chủ đề “Boy”
  • Ngày 07/08/2020: Treasure chính thức debut

Treasure là tân binh mới nhất của YG sau BLACKPINK. Và đồng thời, đây cũng là nhóm nhạc nhiều thành viên nhất của nhà YG tính đến hiện tại. Đặc biệt, Treasure sở hữu 2 thủ lĩnh lãnh đạo nhóm – một điều chưa từng có trong lịch sử nhà YG.

TREASURE FANDOM

Tên fandom chính thức của Treasure là “Treasure Maker”. Thường được gọi tắc là “Teumsae/Teume” (theo phiên âm tiếng Hàn)

TREASURE LOGO

Ngày 06/01/2020, YG công bố logo chính thức của nhóm. Logo được thiết kế từ hình ảnh một viên kim cương được tạo bởi 12 ngôi sao tượng trưng cho 12 thành viên. Biểu tượng đó thể hiện ước muốn Treasure sẽ sớm trở thành những ngôi sao tỏa sáng trên bầu trời K-Pop. Bên cạnh đó, viên kim cương còn gợi đến tên nhóm là “Treasure” (kho báu).

II. KÊNH CHÍNH THỨC TREASURE 

III. TỔNG HỢP ALBUM VÀ MV CỦA NHÓM

1st Single Album

The First Step: Chapter One

07.08.2020

>>  Title: BOY <<

2nd Single Album

The First Step: Chapter Two

18.09.2020

>>  Title: 사랑해 (I LOVE YOU) <<

3rd Single Album

The First Step: Chapter Three

06.11.2020

>> Title: MMM (음) <<

1st  Album

The First Step: Treasure Effect

11.01.2021

>> Title: My Treasure <<

1st Mini Album

The Second Step: Chapter One

15.02.2022

>> Title: Jikjin (직진) <<

2nd Mini Album

The Second Step: Chapter Two

04.10.2022

>> Title: HELLO <<

 

IV. TỔNG HỢP TOUR LƯU DIỄN CỦA TREASURE

  • TREASURE 1ST CONCERT (2022)
  • TREASURE CONCERT IN SEOUL (2022)

V. CHƯƠNG TRÌNH TẠP KỸ CỦA TREASURE

TREASURE MAP

VI. TREASURE THÀNH VIÊN

1. Choi Hyun Suk (Treasure)

  • Tên thật: Choi Hyun Suk (최현석)
  • Nghệ danh: Hyun Suk (현석)
  • Biệt danh: Ngôi sao buổi sáng – Kẻ mạnh
  • Ngày sinh: 21/04/1999
  • Quốc tịch: Hàn Quốc
  • Chiều cao: 1m71
  • Cân nặng: 58 kg
  • Nhóm máu: A
  • Vị trí: Leader, Rapper, Dancer
  • Gia đình: Bố mẹ, em gái

 

Sự nghiệp của Hyun Suk

  • Quê quán: Gangnam, Seoul, Hàn Quốc
  • Bắt đầu làm thực tập sinh từ năm 2015
  • Có thể nói tiếng Anh
  • Yêu thích mua sắm, sáng tác, bóng đá, đồ ăn
  • Không thích ăn mì tương đen
  • Sở hữu nhiều son dưỡng
  • Giảm 20kg sau khi gia nhập YG
  • MBTI: ENFP (Người truyền cảm hứng)
  • Xếp hạng #5 trong show Mixnine (năm 2017)
  • Hình mẫu yêu thích: G-Dragon
  • Màu sắc yêu thích: tím
  • Tên tiếng Anh là Danny
  • Không thích mì tương đen

2. Park Ji Hoon (Treasure)

  • Tên thật là: Park Ji Hoon (박지훈)
  • Nghệ danh: Ji Hoon (지훈)
  • Ngày sinh: 14/03/2000
  • Quốc tịch: Hàn Quốc
  • Chiều cao: 1m78
  • Cân nặng: 64 kg
  • Nhóm máu: B
  • Vị trí: Leader, Vocalist, Dancer
  • Gia đình: Bố mẹ, anh trai

 

Sự nghiệp của Jihoon

  • Quê quán: Busan, Hàn Quốc
  • Từng xuất hiện trong tập 6,7 show sống còn Stray Kids
  • Nghệ danh lúc tham gia YG Treasure Box là AIUR
  • Trở thành thực tập sinh ngày 10/4/2016
  • Thực tập ở Học viện Nataraja
  • Yêu thích âm nhạc và thời trang
  • Từng đeo niềng răng
  • Màu yêu thích: đỏ
  • Giỏi tiếng Nhật
  • MBTI: ENTJ-T (Người thống lĩnh)
  • Là một người đa cảm, tốt bụng
  • Tên tiếng Anh: Jun

3. Yoshi (Treasure)

  • Tên thật: Kanemoto Yoshinori (카네모토 요시노리/金本 芳典)
  • Tên tiếng Hàn: Kim Bang Jeon (김방전)
  • Nghệ danh: Yoshinori (요시노리)
  • Biệt danh: Pikachu – Yoshi đáng yêu – Kim Yoshi – Mỹ nam màn ảnh
  • Ngày sinh: 15/05/2000
  • Quốc tịch: Nhật Bản
  • Chiều cao: 1m78
  • Cân nặng: 65 kg
  • Nhóm máu: A
  • Vị trí: Rapper, Dancer
  • Gia đình: Mẹ, chị gái

 

Sự nghiệp của Yoshinori

  • Là người Nhật gốc Hàn
  • Quê quán: Kobe, Nhật Bản
  • Bố của Yoshinori qua đời khi cậu ấy học lớp 7
  • Từng tham gia một cuộc thi Taekwondo với tên gọi Kim Bang Jeon và đứng hạng 3
  • Vượt qua audition của YG vào tháng 3/2016
  • Bị loại khỏi Treasure Box tập 9
  • Sở thích là trượt ván, vẽ graffiti và xem anime
  • Món ăn vặt yêu thích gần đây là kẹo trái đất
  • Tên tiếng Anh: Jaden

4. Jun Kyu (Treasure)

  • Tên thật: Kim Jun Kyu (김준규)
  • Nghệ danh: Jun Kyu (준규)
  • Biệt danh: Anh cả – Há cảo – Koala – Kim Kyu-ging
  • Ngày sinh: 09/09/2000
  • Quốc tịch: Hàn Quốc
  • Chiều cao: 1m78
  • Cân nặng: 65 kg
  • Nhóm máu: O
  • Vị trí: Vocalist
  • Gia đình: Bố me, anh trai

 

Sự nghiệp của Jun Kyu

  • Quê quán: Chungcheongbok, Hàn Quốc
  • Đã chuyển lên Seoul khi học tiểu học
  • Hình mẫu lý tưởng: August Alsina
  • Bắt đầu quãng thời gian thực tập của mình từ năm 2013
  • Gia nhập YG vào năm 2014
  • Từng là người mẫu nhí và quay rất nhiều các quảng cáo
  • Có nuôi hai chú mèo tên là Ruby, Cherry
  • Thích nghe nhạc và thích ngủ
  • Thích chơi liên minh huyền thoại
  • Không thích người khác nằm trên giường của mình
  • Tỷ lệ cơ thể rất đẹp
  • MBTI: Người hướng nội
  • Tên tiếng Anh: David

5. Mashiho (Treasure)

  • Tên thật: Takata Mashiho (타카타 마시호/高田 真史帆)
  • Nghệ danh: Mashiho (마시호/マシホ)
  • Biệt danh: Hamtory, Matori
  • Ngày sinh: 25/03/2001
  • Quốc tịch: Nhật Bản
  • Chiều cao: 1m69
  • Cân nặng: 60 kg
  • Nhóm máu: AB
  • Vị trí: Vocalist, Dancer
  • Gia đình: Bố mẹ

 

Sự nghiệp của Mashiho

  • Quê quán: Mie, Nhật Bản
  • Từng xuất hiện trong một bộ phim ngắn của AKMU với vai một người bồi bàn ở quán café
  • Thuận tay trái
  • Thích món ăn Hàn Quốc
  • Màu sắc yêu thích: tím
  • Năng khiếu: bóng rổ và nhào lộn, dọn dẹp
  • Sở thích: Chơi golf, đánh trống, chụp ảnh
  • Tên tiếng Anh: Mama

6. Yoon Jae Hyuk (Treasure)

  • Tên thật: Yoon Jae Hyuk (윤재혁)
  • Nghệ danh: Jae Hyuk (재혁)
  • Biệt danh: Sư tử con – Yoon ngọt ngào – Yoon đa cảm
  • Ngày sinh: 23/07/2001
  • Quốc tịch: Hàn Quốc
  • Chiều cao: 1m79
  • Cân nặng: 63 kg
  • Nhóm máu: O
  • Vị trí: Vocalist, Dancer
  • Gia đình: Bố mẹ, anh trai

 

Sự nghiệp của Jae Hyuk

  • Quê quán: Gyeonggi-do, Hàn Quốc
  • Là thành viên duy nhất của Treasure được cast trên đường
  • Thuận tay trái
  • Được SM, JYP, CUBE, Woolim, Pledis, Yuehua cast trên đường phố
  • Đã bị loại khỏi show YG Treasure Box ở tập 9 và được trở lại vào tập cuối
  • Nét thu hút: gương mặt, mắt trái, dáng đi
  • Jae Hyuk nói mình là một người nghịch ngợm, vui tươi
  • Thích sữa chuối
  • Tên tiếng Anh: Kevin

7. Asahi (Treasure)

  • Tên thật: Hamada Asahi (하마다 아사히/浜田 朝光)
  • Nghệ danh: Asahi (아사히/アサヒ)
  • Biệt danh: Acaprio, Robot – Mỹ nam robot – Búp bê giấy – Kitty – Tia nắng sớm mai – Sahi
  • Ngày sinh: 20/08/2001
  • Quốc tịch: Nhật Bản
  • Chiều cao: 1m73
  • Cân nặng: 56 kg
  • Nhóm máu: AB
  • Vị trí: Vocalist
  • Gia đình: Bố mẹ, chị gái, em gái

 

Sự nghiệp của Asahi

  • Quê quán: Osaka, Nhật Bản
  • Gia nhập YG vào năm 2018
  • Bị loại khỏi YG Treasure Box trong tập 8
  • Là thành viên cuối cùng được thông báo
  • Châm ngôn sống: “Tư tưởng tốt, tâm trạng tốt, âm nhạc tốt”
  • Tự soạn nhạc từ khi học cấp 2
  • Sở thích của Asahi là soạn nhạc, vẽ và chơi bóng đá
  • Sáng tác bài hát tên ‘Cold’ vào năm 2019 (Haruto hát)
  • Tên tiếng Anh: Athur

8. Bang Ye Dam (Treasure)

  • Tên thật: Bang Ye Dam (방예담)
  • Nghệ danh: Ye Dam (예담)
  • Biệt danh: Dami – Yedami
  • Ngày sinh: 07/05/2002
  • Quốc tịch: Hàn Quốc
  • Chiều cao: 1m73
  • Cân nặng: 59 kg
  • Nhóm máu: A
  • Vị trí: Main Vocalist
  • Gia đình: Bố mẹ

 

Sự nghiệp của Ye Dam

  • Quê quán: Mapo, Seoul, Hàn Quốc
  • Là con trai của ca sĩ Bang Dae Sik
  • Từng tham gia K-Pop Star 2 và đạt giải á quân khi mới 10 tuổi
  • Từng xuất hiện trong show sống còn Stray Kids
  • Có thể nói tiếng Anh trôi chảy
  • Là thực tập sinh lâu nhất tại YG (6 năm)
  • Từng xuất hiện trong series “YG Future Strategy Office” trên Netflix vào năm 2018
  • Từng soạn nhạc cho một vài bài hát của tiền bối Sechskies
  • Là một người rất năng động và thích kết bạn
  • Jun Kyu gọi Ye Dam là “Chúa Ye Dam”
  • Nhập học tại SOPA, chuyên ngành âm nhạc thực hành
  • Tên tiếng Anh: Kyle
  • Tháng 5/2020, phát hành bài hát solo “Wayo” cùng với Lee Su Hyun (AKMU)

9. Doyoung (Treasure)

  • Tên thật: Kim Do Young (김도영)
  • Nghệ danh: Do Young (도영)
  • Biệt danh: Kim thỏ – Kim yếu ớt – Red Do Young – Thỏ con – Thỏ yếu ớt – Dobi
  • Ngày sinh: 04/12/2003
  • Quốc tịch: Hàn Quốc
  • Chiều cao: 1m76
  • Cân nặng: 56 kg
  • Nhóm máu: B
  • Vị trí: Vocalist, Dancer
  • Gia đình: Bố mẹ, anh trai

 

Sự nghiệp của Do Young

  • Quê quán: Gangnam, Seoul,  Hàn Quốc
  • Gia nhập YG vào năm 2015
  • Từng là thành viên của nhóm nhảy nổi tiếng Def Skool cùng với Kim Jun Kyu
  • Từng tham gia show Stray Kids vào tập 6,7
  • Từng mang niềng răng những đã gỡ bỏ trước khi tham gia YG Treasure Box
  • Muốn nổi tiếng trên toàn thế giới
  • Biệt danh là Dobby (nhân vật trong Harry Potter) vì là người luôn ở trong nhà
  • Là một fashionista và yêu thích việc mặc và phối đồ
  • Sở thích: trượt ván, bơi lội, bóng rổ
  • Tên tiếng Anh: Sam

10. Haruto (Treasure)

  • Tên thật: Watanabe Haruto (와타나베 하루토/渡辺 温斗)
  • Nghệ danh: Haruto (하루토/ハルト)
  • Biệt danh: Khuôn mặt thiên tài – Naruto – Haru – Ruto
  • Ngày sinh: 05/04/2004
  • Quốc tịch: Nhật Bản
  • Chiều cao: 1m81
  • Cân nặng: 63.5 kg
  • Nhóm máu: B
  • Vị trí: Rapper, Visual
  • Gia đình: Bố mẹ, em gái

 

Sự nghiệp của Haruto

  • Quê quán: Fukuoka, Nhật Bản.
  • Mẹ của Haruto là fan K-Pop, đặc biệt là fan của BIG BANG, bias là Tae Yang và sở hữu nhiều goods của nhóm
  • Gia đình Haruto đã đến concert của Seung Ri và đã gặp Seungri.
  • Bắt đầu thực tập tại YG vào tháng 1/2014
  • Đã đạt hạng #1 vị trí Rap khi tham gia YG Treasure Box
  • Là thành viên đầu tiên được chọn debut ở Treasure
  • Từng đạt giải nhất trong cuộc thifree-style tại quê nhà
  • Haruto nghĩ rằng Hyun Suk là người có visual đỉnh nhất, nhưng cũng nghĩ visual của mình thì lại đỉnh hơn Hyun Suk
  • Điểm quyến rũ: khuôn mặt đẹp trai, đôi chân dài, đôi mắt thu hút
  • Sở thích: chơi game, ngủ một giấc dài
  • Sở hữu tông giọng trầm
  • Biết chơi piano
  • Không giỏi ăn cay
  • Tham gia sáng tác 2 bài debut của nhóm là “Boy” và “Come To Me”
  • Tên tiếng Anh: Travis

11. Park Jeong Woo (Treasure)

  • Tên thât: Park Jeong Woo (박정우)
  • Nghệ danh: Jeong Woo (정우)
  • Biệt danh: Mỹ nam bờ vai – Jeong Woo choco – Sói con
  • Ngày sinh: 28/09/2004
  • Quốc tịch: Hàn Quốc
  • Chiều cao: 1m79
  • Cân nặng: 65 kg
  • Nhóm máu: O
  • Vị trí: Main Vocal
  • Gia đình: Bố mẹ, anh trai

 

Sự nghiệp của Jeong Woo

  • Quê quán: Iksan, Jeollabuk, Hàn Quốc
  • Thuận tay trái
  • Thích quần áo, đồ ăn, nghe nhạc
  • Jeong Woo và Jung Hwan là bạn cùng trường
  • Sau 2 ngày nhập học tại 1 học viên, Jeong Woo đã vượt qua  audition của YG
  • Khi được hỏi “YG là gì với bạn?”, Jeong Woo đã trả lời: “Nhà ăn ở YG rất ngon, và cũng là nơi tốt nhất để luyện tập.”
  • Có khiếu giải trí, giỏi ăn nói, tốt bụng, vui tươi
  • MBTI: ISFP (Người soạn nhạc)
  • Cao thêm 13 cm sau khi gia nhập YG
  • Tên tiếng Anh: Justin

12. So Jung Hwan (Treasure)

  • Tên thật: So Jung Hwan (소정환)
  • Nghệ danh: Jung Hwan (정환)
  • Biệt danh: Super King Cow Baby – Bé út
  • Ngày sinh: 18/02/2005
  • Quốc tịch: Hàn Quốc
  • Chiều cao: 1m78
  • Cân nặng: 65 kg
  • Nhóm máu: B
  • Vị trí: Vocal, Dance, Maknae

 

Sự nghiệp của Jung Hwan

  • Quê quán: Iksan, Jeollabuk, Hàn Quốc
  • Khi 9 tuổi, Jung Hwan đã quay một quảng cáo về đào Yeongdong
  • Là thành viên cũ của K Tigers
  • Xuất thân từ diễn viên nhí
  • Dành hạng #1 vị trí dance trong show YG Treasure Box
  • Jung Hwan không có những câu trả lời chính xác trong bài test 5 giác quan
  • Năng khiếu: Taekwondo, vũ đạo
  • Thích ăn uống, tập thể dục, nhảy và yêu gia đình
  • Ghét ăn ớt chuông
  • Thường bỏ khoai tây chiên vào ramen
  • Tính tình vui vẻ, tươi sáng
  • Thần kinh vận động và tính linh hoạt rất tốt
  • Nét thu hút: viền cằm sắc nét và chiếc mũi cuốn hút
  • Tên tiếng Anh: John

 

VII. THÀNH TÍCH CỦA TREASURE

Nhờ độ nhận diện công chúng cao trước khi debut nên màn ra mắt của nhóm đã được những thành tích vô cùng ấn tượng.

  • Chỉ sau 24h phát hành, MV “Boy” đạt được 9.15 triệu lượt xem và 1.1 triệu lượt yêu thích.
  • MV đạt vị trí #2 top trending toàn thế giới, top 38 quốc gia và vùng lãnh thổ trên Youtube.
  • Bài hát chủ đề “Boy” đạt hạng 1 Melon Hot Track và hạng 7 New Release Song. Oanh tạc các BXH Nhật Bản và Trung Quốc. Và còn đứng hạng 1 trên Line Music, QQ Music, trên BXH iTunes của 20 quốc gia.
  • Chỉ sau 2 ngày ra mắt YG thông báo số lượng album Pre-order chạm mốc 100.000 bản. Tổng số lượng Pre-order vượt trên 200.000 bản.

Năm 2020

  • Rookie of the Year – Asian Artists Awards
  • Best New Male Artist – Mnet Asian Music Awards
  • Worldwide Fan’s Choice – Mnet Asian Music Awards

Năm 2021

  • Rookie Artist – Golden Disc Awards
  • New Wave Award – APAN Music Awards
  • New Artist Award – Seoul Music Awards

 

Tổng hợp: Zila Team

Zila là trung tâm chuyên về du học Hàn Quốcluyện thi Topik có trụ sở tại Hồ Chí Minh. Với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn du học Hàn Quốc, Zila là một trong những trung tâm du học Hàn Quốc uy tín nhất hiện nay. Gần như tất cả thông tin du học Zila đều có thể giải đáp và cung cấp đến học viên và phụ huynh. Bất kỳ thắc mắc về điều kiện du học Hàn Quốc, trường đại học Hàn Quốc, chi phí du học Hàn Quốc, học bổng du học Hàn Quốc… đều được đội ngũ Zila tư vấn một cách tận tình. Liên hệ ngay Zila để được giải đáp mọi thông tin một cách ĐẦY ĐỦ, CHÍNH XÁCMIỄN PHÍ. Hoặc bạn có thể xem thêm Dịch vụ tại Zila Education.

LIÊN HỆ NGAY

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM
☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

☞ CN2: ZILA – Tầng 3 (KVAC), 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM
☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

Email: contact@zila.com.vn
Website: www.zila.com.vn
Facebook: Du học Hàn Quốc Zila

Chia sẻ


Hotline: 0909.120.127
Chat Facebook
Gọi tư vấn