Hotline: 0969.120.127
Chat Facebook
Gọi tư vấn

Trường Đại học Inje Hàn Quốc – 인제대학교

Trường Đại học Inje Hàn Quốc – 인제대학교

Trường đại học Inje có nguồn gốc phát triển từ bệnh viện Paik với những chuyên ngành nổi bật của trường có thể kể đến như là các ngành khoa học, công nghệ,…

I. TRƯỜNG ĐẠI HỌC INJE HÀN QUỐC – 인제대학교

» Tên tiếng Hàn: 인제대학교

» Tên tiếng Anh: Inje University

» Loại hình: Tư thục

» Năm thành lập: 1932

» Học phí học tiếng Hàn: 5.000.000 KRW/năm

» Địa chỉ: 197 Inje-ro, Hwalcheon-dong, Gimhae, Gyeongsangnam-do, Hàn Quốc

» Website: http://www.inje.ac.kr

II. GIỚI THIỆU VỀ TRƯỜNG ĐẠI HỌC INJE

A. Tổng quan về trường Đại học Inje

Trường đại học Inje là một trường đại học phát triển từ nguồn gốc bệnh viện Paik – một tổ chức đại diện của bệnh viện Hàn Quốc. Bệnh viện Paik mở cửa vào năm 1932, và trường Inje thành lập vào năm 1979. Trường tập trung vào giáo dục của lĩnh vực chuyên môn và cùng với giáo dục nhân văn, đưa vào thực tiễn tình yêu nhân loại, tôn trọng sinh mệnh, bảo vệ thiên nhiên bằng tinh thần sáng tạo lòng đức độ cứu thế để giúp thế gian bằng đức độ và nhân từ cùng với lòng đức độ cứu nhân.

Trường Đại học Inje có 2 cơ sở: Gimhae (Gyeongsangnam) và Busan. Những chuyên ngành nổi bật của trường có thể kể đến như là các ngành khoa học, công nghệ,…

B. Một số điểm nổi bật về trường Đại học Inje

  • Trường đại học Inje được Bộ Giáo dục và Đào tạo Hàn Quốc chọn để trở thành thành viên của chương trình PRIME năm 2016 (đây là chương trình giáo dục đáp ứng theo nhu cầu của ngành công nghiệp, một dự án được thiết kế nhằm thúc đẩy sự tăng trưởng trong các lĩnh vực kỹ thuật), dự án sẽ mang lại 42 triệu đô la trong 3 năm cho trường Inje.
  • Trường đứng hạng thứ 8 trong bảng xếp hạng trường đại học toàn diện (JoongAng Daily’s) năm 2014.
  • Sinh viên của trường Inje được giảm chi phí y tế tại những bệnh viện Inje University Paik Hospitals (có 5 bệnh viện trên khắp cả nước).
  • Có vị trí tiếp xúc cao với những thành phố lân cận (hệ thống xe bus thuận tiện di chuyển, chỉ mất 1 giờ đến Busan và 3 giờ đến Seoul).

C. Điều kiện du học tại trường Đại học Inje

Điều kiện Hệ học tiếng Hệ Đại học Hệ sau Đại học
+ Cha mẹ có quốc tịch nước ngoài
+ Chứng minh đủ điều kiện tài chính để du học
+ Yêu thích, có tìm hiểu về Hàn Quốc
+ Học viên tối thiểu đã tốt nghiệp THPT
+ Điểm GPA 3 năm THPT > 6.0 
+ Đã có TOPIK 3
hoặc IELTS 5.5 trở lên
 
+ Đã có bằng Cử nhân    

III. CHƯƠNG TRÌNH KHÓA TIẾNG HÀN TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC INJE

1. Thông tin khóa học

Loại phí Chi tiết
Phí tuyển sinh 50.000 KRW
Học phí chính thức 5.000.000 KRW/năm
Phí bảo hiểm 110.000 KRW
Phí KTX  700.000 KRW/4 tháng (2 người/1 phòng, không bao gồm bữa ăn)
Thời gian lớp học

09:00~12:50 (thứ 2 ~ thứ 6)

13:00~16:50 (thứ 2 ~ thứ 6)

Invoice khóa tiếng Hàn tại trường Đại học Inje

2. Lịch học

Lịch học Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6
Đợt 1 Ngữ pháp & Biểu hiện 1 Nghe & Nói Ngữ pháp & Biểu hiện 1 Nghe & Nói Từ vựng & Phát âm
Đợt 2 Nói 1 Nói 1  
Đợt 3 Ngữ pháp & Biểu hiện 2 Nghe & Đọc Ngữ pháp & Biểu hiện 2 Nghe & Đọc Bài tập & Hoạt động
Đợt 4 Nói 2 Nói 2 Lớp học văn hóa

3. Chương trình học

Cấp học Mục tiêu và nội dung lớp học

Sơ cấp 1

  • Trò chuyện đơn giản cho các hoạt động trong cuộc sống hàng ngày như giới thiệu bản thân, mua sắm, đặt món ăn.
  • Hiểu và thể hiện các chủ đề quen thuộc như bản thân, gia đình, sở thích và thời tiết.
  • Có thể tạo ra một câu đơn giản dựa trên việc hiểu từ vựng và ngữ pháp cơ bản.

Sơ cấp 2

  • Trò chuyện qua điện thoại, hỏi ý kiến, sử dụng các cơ sở công cộng như bưu điện, ngân hàng,…
  • Có thể hiểu và sử dụng các đoạn văn về các chủ đề riêng tư và quen thuộc.
  • Có thể phân biệt cách biểu hiện giữa trang trọng và bình thường.

Trung cấp 1

  • Không cảm thấy khó khăn trong cuộc sống hàng ngày và có thể sử dụng ngôn ngữ cơ bản để sử dụng các cơ sở công cộng khác nhau và duy trì các mối quan hệ xã hội.
  • Có thể diễn đạt hoặc hiểu những chủ đề xã hội quen thuộc cũng như chủ đề cá nhân.
  • Hiểu và sử dụng các đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ viết và nói.

Trung cấp 2

  • Có thể sử dụng ngôn ngữ cho các cơ sở công cộng và quan hệ xã hội, cũng như công việc chung.
  • Hiểu và áp dụng những chủ đề xã hội chung của tin tức và bài báo.
  • Hiểu và sử dụng các nội dung văn hóa xã hội dựa trên các thành ngữ phổ biến và hiểu văn hóa đại diện của Hàn Quốc.

Cao cấp 1

  • Nâng cao kỹ năng biểu hiện cao cấp trên những gì đã được học trong sơ cấp và trung cấp.
  • Có thể phân loại ngôn ngữ theo tình huống trang trọng và bình thường cũng như bối cảnh nói và viết.

Cao cấp 2

  • Dựa trên khả năng ngôn ngữ đã học, có thể thể hiện một cách logic và trôi chảy ý tưởng của mình cho việc nghiên cứu hoặc công việc chuyên ngành.
  • Có thể hiểu và thảo luận về các chủ đề học thuật, cụ thể như chính trị, kinh tế, xã hội và văn hóa.

 

IV. CHƯƠNG TRÌNH ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC INJE

1. Điều kiện

  • Đã tốt nghiệp THPT
  • (Sinh viên chuyển tiếp từ năm 3) đã hoàn thành ít nhất 4 học kỳ trong chương trình học bốn năm hoặc đã tốt nghiệp/dự định tốt nghiệp các trường cao đẳng 2-3 năm
  • Có bằng TOPIK 3 trở lên hoặc/và vượt qua bài thi năng lực tiếng Hàn

2. Chuyên ngành – Học phí

  • Phí xét tuyển: 60.000 KRW
  • Phí nhập học: 228.000 KRW
Trường Ngành Học phí (1 kỳ)

Y

  • Y dự bị
  • Y học
5.011.000 KRW

Điều dưỡng

  • Điều dưỡng
3.485.000 KRW

Khoa học – Nghệ thuật khai phóng

  • Ngôn ngữ và văn học
  • Ngôn ngữ và văn học Nhật
  • Ngôn ngữ và văn học Trung
  • Văn hóa và nhân văn
  • Chăm sóc sức khỏe thể thao
  • Toán ứng dụng
2,840,000 KRW

Khoa học xã hội

  • Dịch vụ công
  • Quản lý và chính sách y tế
  • Phúc lợi xã hội
  • Tư vấn và điều trị tâm lý
  • Nghiên cứu gia đình & người tiêu dùng
  • Sư phạm mầm non
  • Sư phạm đặc biệt
2,840,000 KRW
  • Truyền thông đại chúng
2.890.000 KRW
  • Thống kê
3.415.000 KRW

Kinh doanh

  • Kinh doanh
2.840.000 KRW

Kỹ thuật

  • Kiến trúc
  • Kỹ thuật năng lượng
  • Kỹ thuật quản lý công nghiệp
  • Kỹ thuật Môi trường Xây dựng
  • Kỹ thuật môi trường
  • Kỹ thuật dân dụng và đô thị
  • Kỹ thuật cơ khí, ô tô, viễn thông, điện tử
4.053.000 KRW
  • Kỹ thuật thiết kế
  • Thiết kế đa phương tiện
  • Kiến trúc nội thất
3.415.000 KRW

AI

  • Mô phỏng Drone IoT
3.415.000 KRW
  • Kỹ thuật máy tính
4.053.000 KRW

Khoa học y tế và chăm sóc sức khỏe

  • Vật lý trị liệu
  • Kỹ thuật an toàn và Sức khỏe nghề nghiệp
  • Bệnh lý lâm sàng
  • Trị liệu nghề nghiệp
3.485.000 KRW
  • Kỹ thuật y sinh
4.053.000 KRW
  • Quản lý y tế
2.905.000 KRW

Công nghệ thông tin Bio-nano

  • Khoa học và Kỹ thuật nano
  • Kỹ thuật dược phẩm
  • Công nghệ thông tin chăm sóc sức khỏe
4.053.000 KRW
  • Thực phẩm và Khoa học đời sống
  • Công nghệ sinh học
3.485.000 KRW

Dược

  • Dược học
5.011.000 KRW

Nghệ thuật – Khoa học

  • Hóa sinh y học
  • Chăm sóc sức khỏe thể thao
3.415.000 KRW
  • Âm nhạc
4.216.000 KRW
  • Văn học và Ngôn ngữ Quốc tế
  • Nhân văn và Hội tụ Văn hóa
2.840.000 KRW

3. Học bổng

Loại học bổng Chi tiết Học bổng

Giảm phí nhập học

  • Có TOPIK 5 hoặc GPA 80/100 trở lên tại trường trước đó, thì sẽ được miễn phí nhập học
  • Những sinh viên còn lại về cơ bản sẽ được giảm 50% phí nhập học
Lúc nhập học

Học bổng học tập xuất sắc

  • Giảm 30%: GPA 60/100 trở lên tại trường trước đó / GPA 2.0 trở lên ở học kỳ trước
  • Giảm 50%: GPA 70/100 trở lên tại trường trước đó / GPA 3.0 trở lên ở học kỳ trước
  • Giảm 80%: GPA 80/100 trở lên tại trường trước đó / GPA 4.0 trở lên ở học kỳ trước
  • Lúc nhập học
  • Sau khi đăng ký: Giảm học phí theo cấp học kỳ trước

Học bổng gia nhập

Nếu có TOPIK 3 trở lên hoặc hoàn thành trình độ trung cấp tại Trung tâm Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc Inje, thì sẽ được giảm 20% học phí của học kỳ đầu tiên Lúc nhập học

Học bổng tài năng vượt trội

Nếu có điểm đầu vào tốt và trình độ tiếng Hàn cao với thư giới thiệu, thì sẽ có thể nhận được học bổng với sự cho phép của Hiệu trưởng Đại học Inje.
  • 500.000 KRW / 1 học kỳ (Tối đa 8 học kỳ)
  • Phải đạt GPA 2.5 mỗi kỳ
Mỗi kỳ

Học bổng TOPIK

  • TOPIK Level 4: 500,000 KRW
  • TOPIK Level 5: 700,000 KRW
  • TOPIK Level 6: 1,000,000 KRW
Được trao một lần cho một sinh viên đã đạt được tiêu chí cấp độ TOPIK cho học bổng mỗi học kỳ

Học bổng khuyến khích

Dành cho sinh viên có điểm GPA cải thiện:

  • 0.5 – 1.0: 200,000 KRW
  • 1.0 – 1.5: 300,000 KRW
  • 1.5 – 2.0: 400,000 KRW
  • 2.0 trở lên: 500,000 KRW
Mỗi kỳ

Học bổng hỗ trợ cuộc sống

Học sinh được chọn từ 30% học sinh hàng đầu thông qua đánh giá của các cố vấn, tham gia các chương trình của trường. Tối đa 1.000.000 KRW / học kỳ.

Mỗi kỳ

V. CHƯƠNG TRÌNH SAU ĐẠI HỌC TẠI TRƯỜNG ĐẠI HỌC INJE

1. Chuyên ngành

Trường Ngành Thạc sĩ Tiến sĩ Hệ tiếng Anh

Y

  • Y học
  • Điều dưỡng
> 50%

Nhân văn – Khoa học xã hội

  • Ngoại thương
> 50%
  • Quản trị kinh doanh
  • Kinh tế
  • Luật
  • Ngôn ngữ & Văn học Hàn
x
  • Ngôn ngữ & Văn học Anh
  100%
  • Biên phiên dịch Hàn – Trung
  x
  • Quản lý sức khỏe
  • Quản lý công
  • Phúc lợi xã hội
x
  • Nghiên cứu gia đình & người tiêu dùng
  • Truyền thông
  • Khoa học Chính trị & Ngoại giao
  • Lịch sử & Khảo cổ
  • Nhân văn
  • Sư phạm đặc biệt
  • Thống kê
  x
  • Sư phạm
  x

Khoa học tự nhiên

 

 

 

  • Hóa học
  • Khoa học hỗ trợ máy tính
  • Khoa học Phòng thí nghiệm Y sinh
  • Kỹ thuật Dược phẩm
x
  • Khoa học đời sống & thực phẩm
> 50%
  • Kỹ thuật sinh học
  • Kỹ thuật & Khoa học môi trường
  • Y tế công cộng
x
  • Kỹ thuật y sinh
  • Dược
> 50%
  • Kỹ thuật an toàn và Sức khỏe nghề nghiệp
  100%
  • Trị liệu nghề nghiệp
  • Vật lý trị liệu
  > 50%

 Kỹ thuật

 





  • Kỹ thuật cơ khí
  • Kỹ thuật dân dụng
100%
  • Kỹ thuật máy tính
x
  • Kỹ thuật & Khoa học nano
> 50%
  • Kỹ thuật viễn thông điện tử
  100%
  • Kỹ thuật quản lý công nghiệp
  > 50%
  • Kiến trúc
  100%

 Nghệ thuật

 

  • U-design
> 50%
  • Âm nhạc

(Thanh nhạc, Piano, Dàn nhạc, Sáng tác, Âm nhạc trị liệu, Accompaniment, Lý thuyết âm nhạc)

(Giọng nói, Piano, Dàn nhạc, Sáng tác, Chỉ huy, Lý thuyết âm nhạc)

 

Chương trình liên ngành






  • Hệ thống truyền thông & thông tin
100%
  • Khoa học xã hội và nhân văn trong y học

(Y, Nghệ thuật, Luật)

(Y, Luật, Triết học)

 
  • Thống nhất Triều Tiên
  • Quản lý Khẩn cấp & Thảm họa
  • Ngành công nghiệp thân thiện với người cao tuổi
  • Tư vấn Tâm lý trị liệu
  • Nghiên cứu can thiệp phát triển
  • Kỹ thuật hệ thống năng lượng
  • Chăm sóc sức khỏe chống lão hóa kỹ thuật số
 
  • Khoa học phục hồi chức năng
  • Khoa học và Công nghệ sức khỏe
> 50%
  • Hội tụ Văn hóa & Nghệ thuật
  • Đổi mới xã hội
  • Công nghệ thông tin chăm sóc sức khỏe
   
  • Nghiên cứu Di sản Văn hóa
   

Chương trình kết hợp Nghiên cứu – Học thuật

 

  • Kỹ thuật thông tin môi trường khí quyển
 
  • Công nghệ nhiệt hạch cho năng lượng
   

2. Học phí

  • Phí nhập học: 745.000 KRW
Trường Chương trình Học phí (1 kỳ)
Nhân văn – Khoa học xã hội Thạc sĩ 4.124.000 KRW
Tiến sĩ 4.282.000 KRW
Khoa học tự nhiên Thạc sĩ 4.899.000 KRW
Tiến sĩ 5.084.000 KRW
Kỹ thuật / Nghệ thuật Thạc sĩ 5.654.000 KRW
Tiến sĩ 5.864.000 KRW
Khoa học y học Thạc sĩ 6.297.000 KRW
Tiến sĩ 6.979.000 KRW

3. Học bổng

Phân loại Quyền lợi Ghi chú
Giảm 85% học phí
  • Sinh viên quốc tế có trình độ TOPIK 4 ~ 6
  • Sinh viên quốc tế có điểm TOEFL 560, CBT 220, iBT 83, IELTS 6.0 hoặc điểm kiểm tra tiếng Anh chính thức tương đương
  • Sinh viên quốc tế đến từ các quốc gia sử dụng tiếng Anh là ngôn ngữ chính thức
  • Sinh viên đã đăng ký đáp ứng các yêu cầu về ngôn ngữ được đề xuất có thể nhận học bổng trong học kỳ tiếp theo
  • Những sinh viên có GPA thấp hơn 3.0 trong thời gian đăng ký học không được nhận học bổng
  • Những sinh viên nộp điểm TOEIC tại nước sở tại phải nộp điểm TOEIC chính thức tại Hàn Quốc trong vòng một năm sau khi nhập học
Giảm 70% học phí
  • Sinh viên quốc tế có trình độ TOPIK 3
  • Sinh viên quốc tế có điểm TOEFL 530, CBT 197, iBT 71, IELTS 5.5 hoặc điểm kiểm tra tiếng Anh chính thức tương đương
  • Sinh viên quốc tế đã hoàn thành chương trình tiếng Hàn trung cấp hoặc cao cấp tại Viện Ngôn ngữ và Văn hóa Hàn Quốc của trường Inje
Giảm 50% học phí
  • Sinh viên quốc tế không đáp ứng những điều kiện ở trên

 

VI. KÝ TÚC XÁ TRƯỜNG ĐẠI HỌC INJE

Ký túc xá Loại phòng Phí KTX / 1 kỳ Phí ăn uống / 1 kỳ Ghi chú
Yanghyeonjae 2 người / 1 phòng 630,000 KRW 550,000 KRW

– Phục vụ ăn uống 2 bữa / 1 ngày (sáng, tối)

– Thức ăn: tự chọn

I.G.T 2 người / 1 phòng 630,000 KRW
Bio-tech Village 2 người / 1 phòng 750,000 KRW

>> Hội sinh viên Quốc tế tại trường Đại học Inje

Zila Education hợp tác cùng với trường Đại học Inje

Hiện Zila đang là đối tác tuyển sinh cho trường Đại học Inje tại Việt Nam

Hãy đăng ký tư vấn để Zila hỗ trợ bạn mọi thông tin, chính sách ưu đãi về trường nhanh nhất có thể.

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN

ZILA với hơn 6 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn du học, mọi thông tin cần thiết về du học Hàn Quốc tại trường sẽ được tư vấn một các đầy đủ, chính xác và hoàn toàn MIỄN PHÍ, giúp học sinh và gia đình yên tâm theo học và có thể hỗ trợ các em trong suốt quá trình học tập tại Hàn Quốc.

LIÊN HỆ NGAY

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM
☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

☞ CN2: ZILA – Tầng 1 (KVAC), 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM
☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

Email: contact@zila.com.vn
Website: www.zila.com.vn
Facebook: Du học Hàn Quốc cùng Zila

Chia sẻ


Hotline: 0969.120.127
Chat Facebook
Gọi tư vấn