Hotline: 0969.120.127
Chat Facebook
Gọi tư vấn

Tổng hợp 50+ thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn hay dùng nhất

Tổng hợp 50+ thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn hay dùng nhất

Tương tự như tiếng Việt, tiếng Hàn cũng có vô số câu thành ngữ, tục ngữ. Đây chính là những câu nói được đúc kết kinh nghiệm, kiến thức của người xưa, do đó bạn sẽ có thêm nhiều kiến thức về văn hóa của người Hàn. Nếu bạn áp dụng thành ngữ, tục ngữ trong giao tiếp sẽ giúp người Hàn đánh giá rất cao năng lực của bạn. Ngoài ra, còn giúp cuộc trò chuyện của bạn trở nên thú vị hơn. Không những thế, trong các kì thi về tiếng Hàn, đặc biệt là TOPIK thì giỏi thành ngữ, tục ngữ sẽ giúp bạn dễ dàng ghi điểm với giám khảo chấm bài.

Hãy cùng Zila tìm hiểu 50+ thành ngữ, tục ngữ thông dụng và phổ biến nhất nhé. Chúc các bạn học thật tốt!

>> Xem thêm: Cách đọc đơn vị tiền Hàn Quốc

Thành ngữ – tục ngữ tiếng Hàn (P1)

Thành ngữ, tục ngữ Giải thích Ý nghĩa
1 계란으로 바위치기 뜻을 이루기 힘든 무모한 일이나 불가능한 일 Lấy trứng chọi đá
2 개구리 올챙이 적 생각 못 한다 성공하고 나서 옛날 어려울 때의 일을 생각 못 하고 처음부터 잘났던 것처럼 행동한다. Lúc huy hoàng vội quên thuở hàn vi
3 개천에서 용이 난다 형편이 어려운 집안에서 훌륭한 인물이 나온다는 의미 Thời thế tạo anh hùng
4 고래 싸움에 새우등 터진다 강한 자들이 싸우는 중간에서 힘이 약한 자가 끼어 피해를 입게 된다 Trâu bò đánh nhau ruồi mũi chết
5 가랑비에 옷 젖는 줄 모른다 작은 돈도 유습게 얼면 조금씩 자기도 모르게 재산이 줄거나 피해를 본다 Mưa dầm thấm đất
6 가는 말이 고와야 오는 말이 곱다 다른 사람에게 말이나 행동을 좋게 해야 그 사람이 나에게 하는 말과 행동도 좋다 Lời nói chẳng mất tiền mua lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau.
7 길고 짧은 것은 대봐야 안다 크고 작고, 이기고 지고, 잘하고 못하는 것은 실제로 겨루어 보거나 격어 봐야 알 수 있다 Lên non mới biết non cao
8 공자 앞에서 문자 쓴다 더 많이 알고 있는 사람도 가만히 있는데, 별로 아는 것도 없으면서 아는 척하다 Múa rìu qua mắt thợ
9 그림의 떡이다 아무리 마음에 들어도 이용할 수 없거나 차지할 수가 없다 Người đẹp trong tranh
(Mơ điều ngoài tầm tay)
10 가는 날이 장날이다 어떤 하려고 하는데 예상하지 못한 일이 일어나다 Người tính không bằng trời tính

Thành ngữ – tục ngữ tiếng Hàn (P2)

Thành ngữ, tục ngữ Giải thích Ý nghĩa
11 금강산도 식후경이다 아무리 재미있는 일이라도 배가 불러야 하지 배가 고파서는 아무 일도 할 수 없다 Có thực mới vực được đạo
12 꿩 먹고 알 먹기 한 가지 일을 해서 두 가지 이상의 이익을 보게 됐다 Một mũi tên trúng 2 con nhạn.
Nhất cử lưỡng tiện
13 낫 놓고 기역자도 모르다 눈 앞에 보고도 모를 정도로 아주 무식하다 Dốt đặt cán mai. Một chữ bẻ đôi không biết
14 낮 말은 새가 듣고 밤 말은 쥐가 듣는다 아무도 안 듣는 데서라도 말조심해야 한다 Tai vách mạch rừng
15 누워서 떡 먹기다 하기가 매우 쉽다 Dễ như trở bàn tay
16 누워서 침 뱉기다 남을 욕한다고 한 것이 결국 자길를 욕하는 것이 되다 Gậy ông đập lưng ông
17 남의 떡이 더 커 보이다 물건은 남의 것이 제 것보다 더 좋아 보이고 일은 남의 일이 제 일보다 더 쉬워 보이다 Đứng núi này trông núi nọ
18 뛰는 놈 위에 나는 놈이 있다 아무리 재주가 뛰어나다 하더라도 그보다 더 뛰어난 사람이 있다 Núi này cao còn có núi khác cao hơn
19 떡 줄 사람은 생각지도 않는데 김치국부터 마신다 어떤 일을 해 줄 사람은 생각지도 않는데 받을 사람은 미리부터 다 된 일로 알고 행동한다 Chưa đỗ ông nghè đã đe hàng tổng
20 타는 불에 부채 질한다 화난 사람의 화를 더욱 돋운다 Thêm dầu vào lửa

 

 

Thành ngữ – tục ngữ tiếng Hàn (P3)

Thành ngữ, tục ngữ Giải thích Ý nghĩa
21 티끌 모아 태산 작은 것을 모으다 보면 큰 산처럼 된다는 의미로 쓴다 Tích tiểu thành đại
Kiến tha lâu đầy tổ
22 밑 빠진 독에 물 붓기다 아무리 힘과 돈을 들여도 효과가 없음 Dã tràng se cát
23 방귀 뀐 놈이 성 낸다 잘못을 저지른 쪽에서 오히려 남에게 성 낸다 Vừa ăn cướp vừa la làng
24 부부 싸움은 칼로 물 베기 칼로 물을 베어도 흔적이 남지 않듯이 부부는 싸워도 곧 화해가 된다 Vợ chồng cãi nhau đầu giường, làm lành cuối giường
25 비 온 뒤에 땅이 굳어진다 비에 젖어 질척거리던 흙도 마르면서 단단하게 굳어진다는 뜻으로, 어떤 시련을 겪은 뒤에 더 강해짐 Lửa thử vàng, gian nan thử sức.
Gian nan rèn luyện
26 벼는 익을수록 고개를 숙인다 지식과 교양이 많은 사람일수록 더 겸손하다 Một khiêm tốn bằng bốn tự cao
27 병 주고 약 주다 해를 입힌 뒤에 달래거나 감싸 준다 Vừa đấm vừa xoa
28 사공이 많으면 배가 산으로 간다 참견하는 사람이 많으면 일을 이루기가 어렵다 Lắm thầy nhiều ma.
Đèo cày giữa đường
29 사위는 백년손님 자식과 달리 사위는 시간니 오래 지나도 항상 대하기 어렵고 예의를 갖추어 대접해야 손님같이 느겨진다 Rễ là khách
30 시작이 반이다 무슨 일이든 시작이 중요하다 Vạn sự khởi đầu nan

Thành ngữ – tục ngữ tiếng Hàn (P4)

Thành ngữ, tục ngữ Giải thích Ý nghĩa
31 소귀에 경 읽기다 아무리 가르치고 일러 주어도 알아듣지 못 하거나 효과가 없다 Đàn gảy tai trâu
32 식은 죽 먹기 하기에 너무 쉬운 일 Dễ như trở bàn tay
33 세 살 버릇 여든까지 간다 어릴 때 버릇은 나이가 아무리 많아져도 고치기 힘들다 Dạy con từ thuở lên 3
34 서당 개 삼년이면 풍월을 읊는다 무식한 사람도 어떤 일을 오래 하다 보면 자연스럽게 그 일에 대해서 잘 알게 된다는 의미로 쓴다  Con chó ở trường học 3 năm thì cũng biết ngâm thơ.
35 소 잃고 외양간 도친다 일이 이미 잘못된 뒤에는 손을 써도 소용이 없는 말 Mất bò mới lo làm chuồng
36 사랑은 내리 사랑 자녀의 효심보다 부모의 자녀사랑이 더 큰 것이 자연스러운 순리라는 의미 Nước mắt chảy xuôi
37 싼 게 비지떡 뭐든지 값이 싸면 질이 떨어지므로 너무 싼 것은 사지 않는 게 좋다 Tiền nào của đó
38 아니 땐 굴뚝에 연기 나 원인이 없으면 결고가 있을 수 없는 것처럼 실제로 어떤 일이 있기 때문에 소문이나 말이 생기게 된 것이다 Không có lửa làm sao có khói
39 원숭이도 나무에서 떨어질 때가 있다 아무리 익숙해서 잘하는 일이라도 실수할 때가 있다  Khỉ cũng có lúc bị ngã trên cây xuống
(Thuần thục lắm thì cũng có lúc sai sót)
40 옷이 날개다 옷이 좋으면 사람이 좋아 보인다 Người đẹp vì lụa

 

 

Thành ngữ – tục ngữ tiếng Hàn (P5)

Thành ngữ, tục ngữ Giải thích Ý nghĩa
41 우물 안 개구리다 경험이 부족하고 세상일을 잘 모르는 사람 Ếch ngồi đáy giếng
42 우물을 파도 한 우물을 파라 한 가지 일을 꾸준히 계속 해야 성공한다는 의미로 쓴다 Một nghề cho chín còn hơn chín nghề
43 입에 쓴 약이 병에 좋다 자기에 대한 충고나 비판이 당장은 듣기에 좋지 아니하지만 그것을 달게 받아들이면 자기 수양에 이롭다 Thuốc đắng giã tật
44 열 번 찍어 안 넘어가는 나무 없다 아무리 싫은 일이라도 여러 번 유혹하거나 권유하면 결국은 하게 된다 Nước chảy đá mòn
45 열 손가락 깨물어 안 아픈 손가락이 없다 어느 손가락을 깨물어도 아파듯이 부모는 자식을 다 똑같이 사랑한다는 의미로 쓴다 10 ngón tay không có ngón nào cắn mà không đau
(Ba mẹ luôn yêu thương tất cả con cái như nhau)
46 작은 고추가 맵다 몸집이 작거나 나이가 어려도 힘이 세거나 재능이 있다 Tuổi trẻ tài cao
47 짚신도 제 짝이 있다 잘난 것이 없는 사람도 반드시 자기 짝은 있다는 의미로 쓴다  Giày rơm còn có đôi
48 호랑이도 제말하면 온다 자리에 없는 사람에 대해 얘기할 때 그 사람이 나타난다 Nhắc tào tháo, tào tháo tới
49 하나를 보면 열을 안다 일부만 보고 전체를 미루어안다 Học 1 biết 10
50 하룻강아지 범 무서운 줄 모른다 철없이 함부로 덤비는 경우를 비유적으로 이르는 말 Điếc không sợ súng

 

Hy vọng 50 câu thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn mà Zila chia sẻ trên đây sẽ hữu ích với các bạn. Zila rất vui khi cùng đồng hành với bạn trên con đường học tiếng Hàn.

Nguồn tổng hợp: Zila Team

Zila là trung tâm chuyên về du học Hàn Quốcluyện thi Topik có trụ sở tại Hồ Chí Minh. Zila với hơn 6 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn du học Hàn Quốc, Zila là một trong những trung tâm du học Hàn Quốc uy tín nhất hiện nay. Gần như tất cả thông tin du học Zila đều có thể giải đáp và cung cấp đến học viên và phụ huynh. Bất kỳ thắc mắc về điều kiện du học Hàn Quốc, trường đại học Hàn Quốc, chi phí du học Hàn Quốc, học bổng du học Hàn Quốc… đều được đội ngũ Zila tư vấn một cách tận tình. Liên hệ ngay Zila để được giải đáp mọi thông tin một cách ĐẦY ĐỦ, CHÍNH XÁCMIỄN PHÍ. Hoặc bạn có thể xem thêm Dịch vụ tại Zila Education.

LIÊN HỆ NGAY

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM
☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

☞ CN2: ZILA – Tầng 1 (KVAC), 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM
☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

Email: contact@zila.com.vn
Website: www.zila.com.vn
Face: Du học Hàn Quốc Zila

Chia sẻ


Hotline: 0969.120.127
Chat Facebook
Gọi tư vấn