Hotline: 0969.120.127
Chat Facebook
Gọi tư vấn

200+ từ vựng tiếng Hàn trong công ty thường dùng nhất

200+ từ vựng tiếng Hàn trong công ty thường dùng nhất

Các doanh nghiệp Hàn Quốc tập trung ở Việt Nam ngày càng nhiều. Lượng công việc liên quan đến tiếng Hàn cũng ngày càng gia tăng. Chuẩn bị cho bản thân mình vốn tiếng Hàn không bao giờ là điều dư thừa. Trong buổi phỏng vấn, thể hiện khả năng tiếng Hàn xuất sắc sẽ giúp bạn được đánh giá cao hơn. Trong công việc, tiếng Hàn của bạn tốt thì bạn sẽ có nhiều cơ hội hơn. Đặc biệt là các bạn đang làm trong mảng văn phòng thì không nên bỏ qua “Những từ vựng tiếng Hàn trong công ty.

Từ vựng tiếng Hàn về bộ phận trong công ty

Từ vựng tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
사무실/sa-mu-sil/Văn phòng
경리부/gyeong-ni-bu/Bộ phận kế toán
관리부/gwal-li-bu/Bộ phận quản lí
무역부/muy-eok-bbu/Bộ phận xuất nhập khẩu
총무부/chong-mu-bu/Bộ phận hành chính
생산부/saeng-san-bu/Bộ phận sản xuất
인사부/in-sa-bu/Bộ phận nhân sự
영업부/yeong-eob-bu/Bộ phận kinh doanh
재무부/jae-mu-bu/Bộ phận tài chính

Từ vựng tiếng Hàn về chức vụ trong công ty

Từ vựng tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
회장(님)/hue-jang-(nim)/Chủ tịch
사장(님)/sa-jang-(nim)/Giám đốc
부사장(님)/bu-sa-jang-(nim)/Phó giám đốc
과장(님)/팀장(님)/kwa-jang-(nim)/ /tim-jang-(nim)/trưởng bộ phận, trưởng chuyền
대리(님)/dae-ri-(nim)/Phó chuyền, quản nhiệm
반장(님)/ban-jang-(nim)/Tổ trưởng
사원/sa-won/Nhân viên
비서(님)/bi-seo-(nim)/Thư kí
매니저(님)/mae-ni-jeo-(nim)/Quản lí
기사/gi-sa/Kỹ sư
근로자/geul-lo-ja/Người lao động, công nhân
공장장/gong-jang-jang/Quản đốc

 

>> Xem thêm: 9 quy tắc phát âm tiếng Hàn chuẩn nhất

Từ vựng tiếng Hàn về xin việc

Từ vựng tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
광고문/gwang-go-mun/Bảng thông báo
채용정보/cha-yong-jeong-bo/Thông báo tuyển dụng
신입사원/si-nib-ssa-won/Nhân viên mới
취직하다/chwi-ji-kha-da/Xin việc
인턴사원/in-teon-ssa-won/Nhân viên thử việc
전문직/jeon-mun-jik/Công việc chuyên môn
기능직/gi-neung-jik/Công việc kỹ thuật
정규 사원/jung-gyu sa-won/Nhân viên chính thức
이력서/i-ryeok-sseo/Sơ yếu lý lịch
지원서/ji-won-sseo/Đơn xin việc
자기소개서/ja-gi-so-gae-seo/Giới thiệu bản thân
경력 증명서/gyeong-nyeok jeung-myeong-seo/Chứng nhận kinh nghiệm
추천서/chu-cheon-sseo/Thư giới thiệu
학력/hang-nyeok/Học vấn
적성에 맞다/jeok-sseong-e mat-dda/Phù hợp với năng lực, khả năng
지원 동기/ji-won dong-gi/Động cơ đăng kí (xin việc)
졸업 증명서/jo-reob jeung-myeong-seo/Bằng tốt nghiệp
성적표Bảng điểm
방문 접수Nhận hồ sơ trực tiếp
인터넷 접수Nhận hồ sơ online
우편 접수Nhận hồ sơ qua bưu điện
면접Phỏng vấn
접수 기간Thời gian nộp hồ sơ
합격이 되다Được nhận vào công ty
노동계약서Hợp đồng lao động
출퇴근 버스Xe đưa đón nhân viên

Từ vựng tiếng Hàn ở công xưởng

Từ vựng tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
장갑Bao tay
전기Điện
전선Dây điện
장화Ủng
출급카드Thẻ chấm công
작업복Trang phục khi làm việc
기계Máy móc
미싱기Máy may
특종미싱Máy công nghiệp
섬유기계Máy dệt
프레스Máy dập
자주기계Máy thêu
코바늘Que đan len
다리미bàn ủi, bàn là
오바Vắt sổ, máy vắt sổ
족가위kéo bấm
재단기Máy cắt
귀마개Bịt tai
지게차Xe nâng
망치Búa
나사Đinh ốc
Thước
압정Đinh ghim
안전모Nón bảo hộ
안전화Giày bảo hộ
보호구Dụng cụ bảo hộ
손수레Xe kéo tay, xe rùa
스위치Công tắc
용접기Máy hàn
컴퓨터Máy vi tính
복사기Máy photocopy
팩스기Máy fax
전화기Điện thoại bàn
프린터기Máy in
장부Sổ sách (ghi chép việc thu-chi, xuất-nhập hàng hóa)
계산기Máy tính
소화기Bình chữa cháy
트럭Xe tải
크레인Xe cẩu
제품Sản phẩm
부품Phụ tùng, phụ liệu
원자재Nguyên vật liệu
불량품Sản phẩm lỗi, hàng hư
수출품Hàng xuất khẩu
재고품Hàng tồn kho
가공반Bộ phận (chuyền) gia công
포장반Bộ phận (chuyền) đóng gói
검사반Bộ phận (chuyền) kiểm tra
Chuyền
수량Số lượng
품질Chất lượng
포장기Máy đóng gói
월급명세서Bảng lương

Từ vựng tiếng Hàn về tiền lương

Từ vựng tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
월급Lương tháng
연봉Lương năm
기본 월급Lương cơ bản
보너스Tiền thưởng
잔업수당Tiền lương tăng ca, Làm thêm giờ
특근수당Tiền lương ngày chủ nhật
심야수당Tiền làm ca đêm
유해수당Tiền trợ cấp ngành độc hại
퇴직금Trợ cấp thôi việc
월급날Ngày trả lương
공제Khoản trừ
의료보험료Phí bảo hiểm
의료보험카드Thẻ bảo hiểm
가불Ứng lương

 

>> Xem thêm: Các cách giới thiệu bản thân bằng tiếng Hàn theo từng ngữ cảnh

Văn phòng

Từ vựng tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
키보드, 자판Bàn phím
휴지통Hộp khăn giấy
서랍Ngắn kéo tủ
종이 자르는 칼Dao cắt giấy
회전의자Ghế xoay
계시판Bảng thông báo
협상하다Bàn bạc, thảo luận
명함을 주고 받다Trao đổi danh thiếp
스캔너Scan
스크린Màn hình
도장을 찍다Đóng dấu
보고서를 작성하다Viết báo cáo
종이 집개Kẹp giấy
달력Lịch
타자기Máy đánh giá
접대하다Đón tiếp, tiếp đãi
책상Bàn làm việc
회신하다Hồi đáp, trả lời
파쇄기Máy hủy giấy
편치Dụng cụ bấm lỗ
서류캐비닛Tủ hồ sơ
서류받침Khay để tài liệu
파일Thư mục
매직펜Bút highlight, bút lông

Khác

Từ vựng tiếng HànPhiên âmNghĩa tiếng Việt
보고서Bảng báo cáo
주시장Thị trường chủ yếu
수출시장Thị trường xuất khẩu
회계 업무Nghiệp vụ kế toán
프로젝트Dự án
채무Công nợ
노조Công đoàn
회의록Biên bản họp
합력사Đối tác
궁급사Nhà cung cấp
합병Sáp nhập
표결하다Biểu quyết
주주 명부Danh sách cổ đông
재무보고Báo cáo tài chính
연간 재무보고Báo cáo tài chính hằng năm
주식Cổ phần
창립주주Cổ đông sáng lập
창립메버Thành viên sáng lập
제출하다Đề xuất
자본금Tiền vốn
자본 동원Huy động vốn
의결권Quyền biểu quyết
추가 출자Góp thêm vốn
초안준비Chuẩn bị bản thảo
채무를 변제하다Thanh toán công nợ
진행 절차Thủ tục tiến hành
통계 도표Biểu đồ thống kê
야간근무Làm ca đêm
주간근무Làm ca ngày
사직서Đơn từ chức
입사하다Vào công ty
퇴사하다Ra khỏi công ty (nghỉ việc)
승진하다Thăng chức
근무하다Làm việc
출장하다Đi công tác
결근하다Nghỉ phép
모단결근Nghỉ không lí do
퇴근하다Tan ca
출근하다Đi làm
회사를 옭기다Chuyển công ty
근무시간Thời gian làm việc
근무일Ngày làm việc
동류Đồng nghiệp
회의실Phòng họp
공장Công trường, công xưởng
휴식Nghỉ giải lao, nghỉ trưa
회식Tiệc liên hoan
파업Đình công
납품하다Nhập hàng
출하하다Xuất hàng
견적서Bảng báo giá
기획서Bản kế hoạch
대차대조표Bảng cân đối kế toán
출퇴근 시간기록표Bảng chấm công
판매계획표Bảng kế hoạch bán hàng
자산감가상각Khấu hao tài sản
일반과리비Phí quản lí chung
의료 보험Bảo hiểm y tế
사회 보험Bảo hiểm xã hội
본사Trụ sở chính
모회사Công ty mẹ
자회사Công ty con

Hy vọng 200 từ vựng tiếng Hàn cơ bản thường dùng trong công ty mà Zila vừa chia sẻ có thể giúp ích cho các bạn. Chúc các bạn học và làm việc thật tốt.

Tổng hợp bởi: Zila Team

>> Xem thêm: 50+ thành ngữ, tục ngữ tiếng Hàn hay dùng nhất

Zila là trung tâm chuyên về du học Hàn Quốcluyện thi Topik có trụ sở tại Hồ Chí Minh. Với hơn 6 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực tư vấn du học Hàn Quốc, Zila là một trong những trung tâm du học Hàn Quốc uy tín nhất hiện nay. Gần như tất cả thông tin du học Zila đều có thể giải đáp và cung cấp đến học viên và phụ huynh. Bất kỳ thắc mắc về điều kiện du học Hàn Quốc, trường đại học Hàn Quốc, chi phí du học Hàn Quốc, học bổng du học Hàn Quốc… đều được đội ngũ Zila tư vấn một cách tận tình. Liên hệ ngay Zila để được giải đáp mọi thông tin một cách ĐẦY ĐỦ, CHÍNH XÁCMIỄN PHÍ. Hoặc bạn có thể xem thêm Dịch vụ tại Zila Education.

LIÊN HỆ NGAY

CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC ZILA

☞ CN1: ZILA – 18A/106 Nguyễn Thị Minh Khai, P. Đakao, Q.1, TP. HCM
☎ Hotline CN1: 028 7300 2027 hoặc 0909 120 127 (Zalo)

☞ CN2: ZILA – Tầng 1 (KVAC), 253 Điện Biên Phủ, P.7, Q.3, TP. HCM
☎ Hotline CN2: 028 7300 1027 hoặc 0969 120 127 (Zalo)

Email: contact@zila.com.vn
Website: www.zila.com.vn
Facebook: Du học Hàn Quốc Zila

 

Chia sẻ


Hotline: 0969.120.127
Chat Facebook
Gọi tư vấn